D
Dicread
HomeDictionaryEegotistical

egotistical

tự cao tự đại
Tính từ
So sánh hơn: more egotisticalSo sánh nhất: most egotistical

egotistical mô tmt người có nim tin thái quá vào giá trhoc tm quan trng ca bn thân, thường đi kèm vi thái độ coi thường người khác. Tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, ám chskiêu ngo và thiếu khiêm tn. Trong tiếng Vit, nó tương đương vi các tnhư "tcao tự đại" hoc "tphụ".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln egotistical vi egocentric. Mc dù chai đều liên quan đến cái tôi, nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

egotistical: Tp trung vào stmãn và nim tin rng mình gii hơn, quan trng hơn người khác. Đây là mt đặc đim vtính cách gây khó chu cho người xung quanh. Ví dụ: Mt người luôn khoe khoang vthành tích ca mình mt cách quá mc sẽ được gi là egotistical.

egocentric: Tp trung vào vic không có khnăng nhìn nhn svic tgóc độ ca người khác. Đây là sthiếu ht vnhn thc hoc sự ích ktrong tư duy. Mt đứa trthường là egocentric vì chúng chưa phát trin khnăng thu cm, nhưng không nht thiết là egotistical (không nht thiết là tcao tự đại).

Ngoài ra, cn phân bit vi proud (thào). proud có thmang nghĩa tích cc (thào vmt thành tu chính đáng), trong khi egotistical luôn mang nghĩa tiêu cc.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng egotistical, hãy lưu ý rng đây là mt li chtrích trc din vnhân cách. Trong các tình hung giao tiếp chuyên nghip hoc lch sự, vic gi ai đó là egotistical có thbcoi là khiếm nhã.

Sai: He is a bit egotistical because he is successful. (Câu này mâu thun vì thành công không đồng nghĩa vi vic tcao tự đại).
✅ Đúng: His egotistical nature makes it difficult for him to work in a team. (Bn tính tcao tự đại khiến anh ta khó làm vic nhóm).

Tnày đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be hoc seem để mô tả đặc đim con người.

Ý nghĩa

Tính từtự cao tự đại

Có hoặc thể hiện cảm giác thổi phồng về tầm quan trọng của bản thân hoặc quá chú tâm vào chính mình

He was too egotistical to admit that he had made a mistake.

Anh ta quá tự cao tự đại để thừa nhận rằng mình đã phạm sai lầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error