D
Dicread
HomeDictionaryCcommutative

commutative

giao hoán
Tính từ

commutative là mt thut ngchuyên ngành toán hc, dùng để mô tmt đặc tính ca phép toán mà trong đó kết qukhông thay đổi bt kthtca các phn ttham gia phép toán đó. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "giao hoán".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Thut ngnày chyếu xut hin trong đại svà lý thuyết nhóm. Khi mt phép toán được gi là commutative, điu đó có nghĩa là nếu bn có hai phn ta và b, thì a tác động vi b scho kết qutương đương vi b tác động vi a.

Ví dụ đin hình là phép cng: 2 + 3 cũng ging như 3 + 2. Do đó, phép cng có tính cht commutative (giao hoán).
Ngược li, phép trkhông có tính cht này vì 5 - 2 khác hoàn toàn vi 2 - 5. Trong trường hp này, phép toán được gi là non-commutative (không giao hoán).

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ commutative vi associative (kết hp). Mc dù chai đều liên quan đến vic sp xếp các phn ttrong mt biu thc, nhưng chúng tp trung vào hai khía cnh khác nhau:

commutative tp trung vào vic thay đổi tht ca các phn tử (ví dụ: a + b = b + a).
associative tp trung vào vic thay đổi cách nhóm các phn tkhi có tba phn ttrlên (ví dụ: (a + b) + c = a + (b + c)).

Mt sai lm phbiến là nhm ln hai khái nim này khi dch sang tiếng Vit. Hãy nhrng "giao hoán" luôn đi đôi vi vic "đổi chỗ" các thành phn.

Lưu ý vngpháp

commutative đóng vai trò là mt tính từ. Trong các văn bn toán hc, nó thường xut hin trong cm tcommutative property (tính cht giao hoán) hoc commutative ring (vòng giao hoán) và commutative group (nhóm giao hoán).

Ý nghĩa

Tính từgiao hoán

Liên quan đến một phép toán toán học mà trong đó thứ tự của các toán hạng không làm thay đổi kết quả

The addition of real numbers is commutative.

Phép cộng các số thực có tính chất giao hoán.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error