D
Dicread
HomeDictionaryCchunky

chunky

có nhiều miếng đặc / dày dặn / mũm mĩm / to bản
Tính từ
So sánh hơn: chunkierSo sánh nhất: chunkiest

Ý nghĩa

Tính từcó nhiều miếng đặc

Chứa những miếng thức ăn dày và đặc thay vì nhuyễn mịn

"The peanut butter is chunky rather than creamy."

Món súp cà chua tự làm có những miếng đặc rất vừa miệng.

Tính từdày dặn

Có kiểu dáng hoặc vẻ ngoài nặng, dày hoặc chắc chắn

"She wore a chunky knit sweater to stay warm in the winter."

Cô ấy mặc một chiếc áo len dệt kim dày dặn để giữ ấm trong mùa đông.

Tính từmũm mĩm

Có cơ thể đậm người hoặc chắc nịch

"The puppy was a chunky little thing with short legs."

Đứa trẻ chập chững biết đi có cặp đùi mũm mĩm và đôi má hồng hào.

to bản

Có hình dáng lớn và dày, thường dùng để nói về trang sức hoặc phụ kiện

Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng to bản quanh cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error