chunky
có nhiều miếng đặc / dày dặn / mũm mĩm / to bản
Tính từ
So sánh hơn: chunkierSo sánh nhất: chunkiest
Ý nghĩa
Tính từcó nhiều miếng đặc
Chứa những miếng thức ăn dày và đặc thay vì nhuyễn mịn
"The peanut butter is chunky rather than creamy."
Món súp cà chua tự làm có những miếng đặc rất vừa miệng.
Tính từdày dặn
Có kiểu dáng hoặc vẻ ngoài nặng, dày hoặc chắc chắn
"She wore a chunky knit sweater to stay warm in the winter."
Cô ấy mặc một chiếc áo len dệt kim dày dặn để giữ ấm trong mùa đông.
Tính từmũm mĩm
Có cơ thể đậm người hoặc chắc nịch
"The puppy was a chunky little thing with short legs."
Đứa trẻ chập chững biết đi có cặp đùi mũm mĩm và đôi má hồng hào.
to bản
Có hình dáng lớn và dày, thường dùng để nói về trang sức hoặc phụ kiện
Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng to bản quanh cổ.