D
Dicread
HomeDictionaryCcathartic

cathartic

giải tỏa tâm lý / thanh tẩy

/kəˈθɑːr.tɪk/

Tính từ
So sánh hơn: more catharticSo sánh nhất: most cathartic

cathartic mô tmt tri nghim giúp con người gii ta tâm lý bng cách bc lnhng cm xúc bdn nén, đặc bit là nhng cm xúc tiêu cc như ni đau, sgin dhoc ni shãi. Khi mt hành động được gi là cathartic, nó không chỉ đơn thun là vic xstress mà mang tính cht thanh ty, khiến người ta cm thy nhnhõm, tinh khiết và bình an hơn sau mt cơn khng hong cm xúc.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "gii ta" cho nhiu tình hung khác nhau, nhưng cathartic mang hàm ý sâu sc hơn. Trong khi relieving chỉ đơn gin là làm gim bt áp lc hoc skhó chu, thì cathartic nhn mnh vào quá trình "thanh ty" tâm hn. Nó thường gn lin vi nhng skin mang tính bước ngot hoc nhng hành động mnh mnhư khóc nc nở, hét ln, hoc viết nht ký để đối din vi tn thương.

relieving: Cm giác nhnhõm khi mt gánh nng được nhc bỏ (ví dụ: khi biết kết quthi đạt).
cathartic: Cm giác nhnhõm sau khi đã đối din và gii phóng mt ni đau tinh thn kéo dài (ví dụ: sau mt cuc tranh lun thng thn để xóa bhiu lm).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng trong các lĩnh vc như tâm lý hc, nghthut (kch, đinnh) hoc khi mô tnhng tri nghim cá nhân sâu sc. Mt bphim có thể được coi là cathartic nếu nó khiến người xem khóc và cm thy tâm hn mình được gt ra sau đó.

Đúng: It was a cathartic experience to finally tell him the truth. (Vic cui cùng cũng nói ra stht vi anhy là mt tri nghim gii ta tâm lý sâu sc.)
Sai: Taking a nap was cathartic. (Vic ngtrưa không mang tính cht thanh ty hay gii ta tâm lý sâu sc, vì vy dùng cathartic ở đây là không phù hp; thay vào đó hãy dùng relaxing).

Vmt ngpháp, cathartic là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc feel.

Ý nghĩa

Tính từgiải tỏa tâm lý

Mang lại sự nhẹ nhõm về mặt tâm lý thông qua việc bộc lộ mạnh mẽ các cảm xúc

A deeply cathartic experience.

Một trải nghiệm giải tỏa tâm lý sâu sắc.

Tính từthanh tẩy

Liên quan đến hoặc gây ra sự thanh tẩy; loại bỏ những cảm xúc tiêu cực

A cathartic release of tension.

Một sự giải tỏa căng thẳng mang tính thanh tẩy.

Từ liên quan

Last Updated: May 24, 2026Report an Error