D
Dicread
HomeDictionaryCcanvass

canvass

vận động / xem xét kỹ / cuộc vận động / vận động tranh cử
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: canvassedPhân từ 2: canvassedV-ing: canvassing

canvass mang sc thái ca mt quá trình chủ động, có hthng và thường din ra trên quy mô rng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: vn động thu thp ý kiến hoc xem xét chi tiết mt vn đề. Sc thái vn động và kho sát Trong bi cnh chính trhoc kinh doanh, canvass không chỉ đơn thun là hi, mà là vic tiếp cn mt nhóm người cthể (như cư dân trong mt khu phố) để thuyết phc họ ủng hhoc thu thp dliu. Nó khác vi surveychcanvass thường mang tính tương tác trc tiếp và có mc đích vn động, thuyết phc cao hơn. Ví dụ: canvassing for votes (vn động tranh cphiếu bu). Sc thái xem xét và tho lun Khi được dùng vi nghĩa xem xét, canvass hàm ý mt sphân tích klưỡng, tho lun mi khía cnh ca mt vn đề trước khi đưa ra quyết định. Điu này gn nghĩa vi examine hoc scrutinize nhưng nhn mnh hơn vào quá trình tho lun hoc ly ý kiến tnhiu phía. Ví dụ: canvass the options (xem xét kcác la chn). Lưu ý vtdnhm ln Người hc cn đặc bit phân bit canvass (vi hai chs) và canvas (vi mt chs). Mc dù phát âm ging ht nhau, nhưng canvas là danh tchloi vi bt hoc vi vtranh. Vic nhm ln gia hai tnày là li phbiến trong viết lách. canvas the neighborhood (Sai) canvass the neighborhood (Đúng) Vmt ngpháp, canvass va là ngoi động từ (cn tân ngtrc tiếp như canvass the area) va là ni động tkhi nói vhot động vn động nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từvận động
[~ someone][~ something]

Liên lạc một cách có hệ thống với mọi người trong một khu vực cụ thể để xin phiếu bầu, thực hiện khảo sát hoặc thu thập ý kiến

"The campaign volunteers spent the weekend canvassing the neighborhood for the upcoming election."

Các tình nguyện viên của chiến dịch đã dành cả cuối tuần để vận động trong khu xóm nhằm thu thập sự ủng hộ cho thị trưởng mới.

Ngoại động từxem xét kỹ
[~ something]

Xem xét hoặc thảo luận một chủ đề hoặc một tập hợp các lựa chọn một cách thấu đáo và chi tiết

"The committee decided to canvass all the possible alternatives before making a final decision."

Ủy ban đã quyết định xem xét kỹ tất cả các phương án thay thế khả thi trước khi đưa ra quyết định cuối cùng về ngân sách.

Danh từcuộc vận động

Một quá trình có hệ thống trong việc liên lạc với mọi người để xin phiếu bầu, ý kiến hoặc bán hàng

"The local party organized a door-to-door canvass to gauge public sentiment on the new tax law."

Đảng chính trị đã bắt đầu một cuộc vận động cường độ cao tại các khu vực cử tri dao động hai tuần trước cuộc bầu cử.

vận động tranh cử

Tìm kiếm phiếu bầu hoặc sự ủng hộ thông qua việc gạ gẫm, thuyết phục tích cực

Ứng cử viên đã dành nhiều tháng vận động tranh cử phiếu bầu trên khắp các tỉnh nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error