canvass
canvass mang sắc thái của một quá trình chủ động, có hệ thống và thường diễn ra trên quy mô rộng. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể được hiểu theo hai hướng chính: vận động thu thập ý kiến hoặc xem xét chi tiết một vấn đề.
Sắc thái vận động và khảo sát
Trong bối cảnh chính trị hoặc kinh doanh, canvass không chỉ đơn thuần là hỏi, mà là việc tiếp cận một nhóm người cụ thể (như cư dân trong một khu phố) để thuyết phục họ ủng hộ hoặc thu thập dữ liệu. Nó khác với survey ở chỗ canvass thường mang tính tương tác trực tiếp và có mục đích vận động, thuyết phục cao hơn.
Ví dụ: canvassing for votes (vận động tranh cử phiếu bầu).
Sắc thái xem xét và thảo luận
Khi được dùng với nghĩa xem xét, canvass hàm ý một sự phân tích kỹ lưỡng, thảo luận mọi khía cạnh của một vấn đề trước khi đưa ra quyết định. Điều này gần nghĩa với examine hoặc scrutinize nhưng nhấn mạnh hơn vào quá trình thảo luận hoặc lấy ý kiến từ nhiều phía.
Ví dụ: canvass the options (xem xét kỹ các lựa chọn).
Lưu ý về từ dễ nhầm lẫn
Người học cần đặc biệt phân biệt canvass (với hai chữ s) và canvas (với một chữ s). Mặc dù phát âm giống hệt nhau, nhưng canvas là danh từ chỉ loại vải bạt hoặc vải vẽ tranh. Việc nhầm lẫn giữa hai từ này là lỗi phổ biến trong viết lách.
❌ canvas the neighborhood (Sai)
✅ canvass the neighborhood (Đúng)
Về mặt ngữ pháp, canvass vừa là ngoại động từ (cần tân ngữ trực tiếp như canvass the area) vừa là nội động từ khi nói về hoạt động vận động nói chung.
Ý nghĩa
Liên lạc một cách có hệ thống với mọi người trong một khu vực cụ thể để xin phiếu bầu, thực hiện khảo sát hoặc thu thập ý kiến
"The campaign volunteers spent the weekend canvassing the neighborhood for the upcoming election."
Các tình nguyện viên của chiến dịch đã dành cả cuối tuần để vận động trong khu xóm nhằm thu thập sự ủng hộ cho thị trưởng mới.
Xem xét hoặc thảo luận một chủ đề hoặc một tập hợp các lựa chọn một cách thấu đáo và chi tiết
"The committee decided to canvass all the possible alternatives before making a final decision."
Ủy ban đã quyết định xem xét kỹ tất cả các phương án thay thế khả thi trước khi đưa ra quyết định cuối cùng về ngân sách.
Một quá trình có hệ thống trong việc liên lạc với mọi người để xin phiếu bầu, ý kiến hoặc bán hàng
"The local party organized a door-to-door canvass to gauge public sentiment on the new tax law."
Đảng chính trị đã bắt đầu một cuộc vận động cường độ cao tại các khu vực cử tri dao động hai tuần trước cuộc bầu cử.
Tìm kiếm phiếu bầu hoặc sự ủng hộ thông qua việc gạ gẫm, thuyết phục tích cực
Ứng cử viên đã dành nhiều tháng vận động tranh cử phiếu bầu trên khắp các tỉnh nông thôn.