D
Dicread
HomeDictionaryDdresser

dresser

tủ ngăn kéo / tủ đựng đồ ăn / nhân viên phục trang
Danh từ
Số nhiều: dressers

Sự đa dng trong ý nghĩa Tdresser trong tiếng Anh có nhiu nghĩa tùy thuc vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa đen. Phbiến nht, nó chmt món đồ ni tht dùng để lưu trữ. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia hai loi tkhác nhau: dresser (tngăn kéo): Thường dùng trong phòng ngủ để đựng qun áo, đôi khi có gn gươngphía trên. dresser (tủ đựng đồ ăn): Thường dùng trong phòng bếp hoc phòng ăn, có các khở để trưng bày bát đĩa và ngăn kéo bên dưới. Phân bit vi các ttương t Người hc thường nhm ln dresser vi wardrobe (tqun áo ln, thường có cánh ca đóng kín và chtreo đồ). Trong khi wardrobe tp trung vào vic treo qun áo, dresser tp trung vào các ngăn kéo để gp gn đồ đạc hoc trưng bày đồ dùng. Ngoài ra, trong lĩnh vc sân khu, dresser không phi là mt món đồ vt mà là mt danh tchngười (nhân viên phc trang). Đây là người chu trách nhim htrdin viên thay đồ và chun bdin mo trước khi lên sân khu. Lưu ý vngpháp Khi dùng vi nghĩa là đồ ni tht, dresser là danh từ đếm được. Khi dùng để chnghnghip (nhân viên phc trang), nó cũng là danh từ đếm được và thường đi kèm vi các mo tnhư a hoc the. Ví dụ đúng: The dresser in the bedroom is made of oak. (Chiếc tngăn kéo trong phòng ngủ được làm tgsi.) Ví dụ đúng: The actor's dresser helped him with the costume. (Nhân viên phc trang ca nam din viên đã giúp anhy mc trang phc.)

Ý nghĩa

Danh từtủ ngăn kéo

Một món đồ nội thất có các ngăn kéo, thường được dùng để lưu trữ quần áo

"She folded her sweaters and placed them in the dresser."

Cô ấy đặt đồ trang sức của mình lên trên tủ ngăn kéo.

Danh từtủ đựng đồ ăn

Một món đồ nội thất có các kệ và ngăn kéo, thường được dùng trong phòng ăn để lưu trữ đĩa và khăn trải bàn

"The antique dresser in the dining room held the family silver."

Chiếc tủ đựng đồ ăn cổ trong phòng ăn chứa những món đồ bạc của gia đình.

Danh từnhân viên phục trang

Người có công việc là mặc quần áo, trang điểm hoặc đội tóc giả cho các nghệ sĩ biểu diễn trong nhà hát

"The lead actress was assisted by her dresser before the first act."

Nam diễn viên chính được đưa nhanh đến chỗ nhân viên phục trang để thay trang phục gấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error