D
Dicread
HomeDictionaryLlager

lager

bia lager
Danh từ
Số nhiều: lagers

lager là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt loi bia được sn xut thông qua quá trình lên men đáynhit độ thp. Đối vi người Vit, tnày thường được hiu đơn gin là "bia vàng" hoc "bia lager", nhưng vmt kthut, nó phân bit rõ rt vi ale (loi bia lên men đỉnhnhit độ cao hơn). Đặc đim ca lager là hương vsch, thanh khiết và sng khoái, khiến nó trthành loi bia phbiến nht trên toàn thế gii và cũng là loi bia thông dng nht ti Vit Nam.

Phân bit vi các loi bia khác

Trong khi lager mang li cm giác nhnhàng và dung, ale thường có hương vị đậm đà, phc tp và nng hơn. Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng tbeer (bia) mt cách chung chung khi mun mô tả đặc tính cthca đồ ung. Nếu bn đangtrong mt quán bia thcông (craft beer pub), vic dùng lager sgiúp người phc vhiu chính xác bn mun mt loi bia nhẹ, trong sut thay vì mt loi bia đậm đặc hay đục.

Đúng: I'll have a cold lager, please. (Tôi mun mt ly bia lager lnh, làm ơn.)
Không chính xác (khi mun nhn mnh loi bia): I'll have a beer. (Câu này đúng ngpháp nhưng không chrõ được loi bia bn mun là lager hay ale.)

Lưu ý vngpháp và cách dùng

lager va có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vloi đồ ung nói chung, va có thlà danh từ đếm được khi ám chmt ly hoc mt chai bia cthể. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường dùng a lager để gi mt đơn vị đồ ung ti quy bar.

Ý nghĩa

Danh từbia lager

Một loại bia được ủ bằng men lên men đáy và được điều phối ở nhiệt độ thấp

I would like a cold glass of lager, please.

Tôi muốn một ly bia lager lạnh, làm ơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error