D
Dicread
HomeDictionaryBbunch

bunch

chùm / nhóm / chùm / dồn lại
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: bunchesQuá khứ: bunchedPhân từ 2: bunchedV-ing: bunching

bunch thường được dùng để chmt nhóm các vt thcùng loi được gn kết hoc tp hp li vi nhau mt cách tnhiên hoc nhân to. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng đi kèm mà tnày sẽ được dch linh hot để phù hp vi ngcnh. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vthc vt hoc trái cây mc thành cm (như nho, chui, hoa), bunch mang nghĩa là "chùm" hoc "bó". Ví dụ: a bunch of grapes (mt chùm nho) hoc a bunch of flowers (mt bó hoa). Đối vi các vt dng nhỏ được xâu li vi nhau, như chìa khóa, nó được dch là "chùm". Trong giao tiếp thân mt, bunch được dùng như mt từ định lượng không chính thc để chmt nhóm người hoc mt slượng ln thgì đó, tương tnhư a lot of hoc a group of. Tuy nhiên, cn lưu ý rng khi dùng cho người, nó mang sc thái gn gũi, sung sã hơn là trang trng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit bunch vi cluster. Trong khi bunch thường gi lên hìnhnh các vt được buc li hoc mc chung mt cung, thì cluster li nhn mnh vào vic các vt nm sát nhau thành mt cm nhưng không nht thiết phi gn kết vt lý. Ví dụ: a cluster of stars (mt cm sao) stnhiên hơn là dùng bunch. Ngoài ra, khi đóng vai trò là động từ, bunch mô thành động dn li hoc co cm. Mt li phbiến là nhm ln gia bunch up (dn li, nhăn li) vi các tchstp hp đơn thun. Ví dụ: The fabric bunched up at the waist (Vi bdn li/nhăn liphn eo). Lưu ý vngpháp bunch là mt danh từ đếm được. Khi dùng trong cu trúc a bunch of, động ttheo sau thường chia theo danh tchính trong cm đó nếu mun nhn mnh vào tng cá thể, hoc chia số ít nếu coi cnhóm là mt đơn vduy nht.

Ý nghĩa

Danh từchùm

Một số vật cùng loại được nhóm lại với nhau hoặc mọc thành một cụm

"She bought a bunch of grapes at the market."

Cô ấy đã mua một chùm nho ở chợ.

Danh từnhóm

Một nhóm người, thường được dùng một cách thân mật để mô tả một kiểu tính cách hoặc vòng bạn bè cụ thể

"The whole bunch of us decided to go to the cinema."

Họ là một nhóm hàng xóm thân thiện.

Danh từchùm

Một tập hợp các chìa khóa được giữ cùng nhau trên một chiếc vòng đơn

"He fumbled in his pocket for the bunch of keys."

Anh ấy lục lọi trong túi để tìm chùm chìa khóa.

Ngoại động từdồn lại
[~ something]

Thu gom hoặc đẩy thứ gì đó thành một nhóm chặt chẽ hoặc một chuỗi các nếp gấp

Vải có xu hướng bị dồn lại ở phần eo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error