D
Dicread
HomeDictionaryTteal

teal

màu xanh mòng két / vịt mòng két
Danh từ
Số nhiều: teals

teal là mt từ đa nghĩa, va dùng để chmt loài chim, va dùng để mô tmt màu sc cthể. Trong tiếng Vit, sphân bit này khá rõ ràng, nhưng người hc cn lưu ý cách sdng trong các ngcnh khác nhau để tránh nhm ln.

Sc thái vmàu sc

Khi đóng vai trò là tính thoc danh tchmàu sc, teal mô tmt tông màu xanh lam pha xanh lá cây đậm và trm. Đây là mt màu sc mang tính hin đại, thường được sdng trong thiết kế ni tht và thi trang để to cm giác sang trng nhưng vn đim tĩnh.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit teal vi các màu xanh khác như turquoise (màu xanh ngc lam) hay cyan (màu xanh lơ). Trong khi turquoise thường sáng hơn và thiên vsc xanh lam rc rỡ, thì teal li đậm hơn, trm hơn và có nhiu sc xanh lá cây hơn.

Ví dụ đúng: a teal dress (mt chiếc váy màu xanh mòng két).
Ví dụ đúng: the walls are painted teal (nhng bc tường được sơn màu xanh mòng két).

Sc thái vsinh hc

Khi dùng để chloài vt, teal đề cp đến loài vt mòng két. Trong ngcnh này, tnày luôn mang nghĩa là mt loài chim thy cm. Sliên kết gia hai nghĩa ca tnày chính là blông đặc trưng ca loài vt mòng két, vn là ngun gc đặt tên cho màu sc nêu trên.

Ví dụ đúng: a flock of teal (mt đàn vt mòng két).

Lưu ý vngpháp

Khi mô tmàu sc, teal hot động như mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi nói vloài chim, nó là mt danh từ đếm được và có thể ở dng snhiu (teals) khi đề cp đến nhiu loài vt mòng két khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từmàu xanh mòng két

Một màu xanh lam pha xanh lá cây từ trung bình đến đậm, thường gắn liền với bộ lông của loài vịt mòng két

The walls were painted a calming shade of teal.

Những bức tường được sơn một tông màu xanh mòng két dịu mắt.

Danh từvịt mòng két

Một loài vịt nhỏ thuộc nhóm vịt bề mặt, nổi tiếng với bộ lông đầy màu sắc đặc trưng

A teal landed softly on the surface of the pond.

Một con vịt mòng két nhẹ nhàng đáp xuống mặt ao.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error