D
Dicread
HomeDictionaryBbitwise

bitwise

theo từng bit
Tính từ

bitwise là mt thut ngchuyên ngành trong khoa hc máy tính và lp trình, dùng để mô tcác thao tác xlý dliumc thp nht. Thay vì xem mt snhphân là mt giá trtng thể (ví dụ: số 5), các phép toán bitwise stác động trc tiếp lên tng bit đơn lẻ (0 hoc 1) cu thành nên số đó. Điu này cho phép lp trình viên kim soát chính xác tng vtrí lưu trtrong bnhớ, thường được dùng để ti ưu hóa hiu sut hoc qun lý các ctrng thái (flags).

Phân bit vi các phép toán shc

Người hc cn phân bit rõ gia phép toán bitwise và phép toán shc thông thường. Ví dụ, phép cng shc stính toán giá trtng, trong khi phép toán bitwise như AND, OR, XOR hay NOT sso sánh hoc thay đổi tng cp bit tươngng ti cùng mt vtrí.

bitwise AND: Chtrvề 1 nếu chai bitcùng vtrí đều là 1.
bitwise OR: Trvề 1 nếu ít nht mt trong hai bitcùng vtrí là 1.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia phép toán bitwise AND (ký hiu &) và phép toán logic AND (ký hiu && trong nhiu ngôn nglp trình). Phép toán logic trvgiá trị đúng hoc sai cho toàn bbiu thc, trong khi phép toán bitwise trvmt giá trsmi sau khi đã xlý tng bit.

Ngcnh sdng và ứng dng

Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "theo tng bit". Nó xut hin phbiến trong các tài liu vkiến trúc máy tính, lp trình nhúng hoc khi làm vic vi các giao thc mng. Vic sdng các thao tác bitwise giúp gim thiu dung lượng bnhvà tăng tc độ xlý vì chúng được thc hin trc tiếp bi phn cng ca bvi xlý.

Ví dụ đúng: bitwise shift (dch bit) được dùng để nhân hoc chia mt scho lũy tha ca 2 mt cách nhanh chóng.
Ví dụ đúng: bitwise mask (mt nbit) được dùng để trích xut hoc xóa bmt nhóm bit cthtrong mt chui dliu.

Ý nghĩa

Tính từtheo từng bit

Thực hiện thao tác trên từng bit riêng lẻ của một số nhị phân thay vì trên toàn bộ giá trị

a bitwise AND operation

một phép toán VÀ theo từng bit

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error