D
Dicread
HomeDictionaryBbiomolecule

biomolecule

phân tử sinh học
Danh từ
Số nhiều: biomolecules

biomolecule là mt thut ngchuyên ngành dùng để chcác phân thu cơ được to ra bi các sinh vt sng, đóng vai trò then cht trong mi quá trình sinh hc. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "phân tsinh hc". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia biomolecule và các phân thóa hc thông thường; trong khi các phân thóa hc có thtn ti tdo trong môi trường vô cơ, biomolecule gn lin vi ssng và các chc năng sinh lý ca cơ thể.

Phân loi và Sc thái Ý nghĩa

Thut ngnày bao hàm bn nhóm chính: protein, axit nucleic (như DNA và RNA), carbohydrate và lipid. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà biomolecule có thể được hiu là các "đại phân tsinh hc" (macromolecules) nếu đề cp đến nhng cu trúc phc tp và kích thước ln như protein hoc axit nucleic.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln gia biomolecule vi các khái nim về "hp cht sinh hc" nói chung. biomolecule nhn mnh vào bn cht phân tvà cu trúc hóa hc cthca mt đơn vị đơn lẻ, thay vì mt hn hp các cht.

Ví dvCách dùng Đúng và Sai

Đúng: The study focuses on the interaction between different biomolecules in the cell. (Nghiên cu tp trung vào stương tác gia các phân tsinh hc khác nhau trong tế bào.)
Sai: Sdng biomolecule để chcác khoáng cht vô cơ như canxi hay st, vì nhng cht này không phi là phân thu cơ do sinh vt to ra.

Đặc đim Ngpháp

biomolecule là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm các phân thoc mt loi phân tnói chung, hãy sdng dng snhiu biomolecules.

Ý nghĩa

Danh từphân tử sinh học

Bất kỳ phân tử hữu cơ nào được tạo ra bởi một sinh vật sống

The researcher studied the structure of the biomolecule to understand how the protein folds.

Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cấu trúc của phân tử sinh học để hiểu cách protein cuộn lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error