D
Dicread
HomeDictionaryAappendectomy

appendectomy

phẫu thuật cắt ruột thừa
Danh từ
Số nhiều: appendectomies

appendectomy là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chquy trình phu thut ct brut tha. Trong tiếng Anh, hu t-ectomy có ngun gc ttiếng Hy Lp, mang nghĩa là "ct bỏ" hoc "loi bmt cơ quan", tương tnhư trong các ttonsillectomy (ct amidan) hay gastrectomy (ct ddày). Vì vy, khi gp các tkết thúc bng đuôi này, người hc có thddàng nhn din đây là mt ththut phu thut loi bỏ.

Ý nghĩa

Danh từphẫu thuật cắt ruột thừa

Một ca phẫu thuật để loại bỏ ruột thừa ra khỏi khoang bụng

"The patient underwent an emergency appendectomy to treat the rupture."

Bệnh nhân đã trải qua một ca phẫu thuật cắt ruột thừa khẩn cấp để điều trị viêm ruột thừa cấp tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error