antiquated
cổ hủ
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từcổ hủ
Lỗi thời hoặc lạc hậu, thường đến mức không còn hữu ích hoặc không còn phù hợp
"The company is still using an antiquated filing system from the 1970s."
Công ty vẫn đang sử dụng một hệ thống lưu trữ hồ sơ cổ hủ từ những năm 1970.