D
Dicread
Trang chủTừ điểnSspread

spread

mở ra / phết / lan rộng / khoảng cách / bữa tiệc thịnh soạn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: spreadPhân từ 2: spreadV-ing: spreading

Hìnhnh trung tâm ca tspread là schuyn động tmt đim tp trung sang mt bmt mrng. Tnày gi ý mt schuyn đổi ttrng thái "gn gàng" sang "phân tán", cho dù đó là các vt thvt lý, các cht, hay nhng khái nim tru tượng như tin tc và bnh tt.

Khi đóng vai trò là ngoi động từ, tnày hàm ý mt hành động chủ đích nhm làm phng hoc mra. Khi được dùng như ni động từ, nó thường mang cm giác vmt đà phát trin hoc sthiếu kim soát, ging như cách mà la hoc tin đồn lan truyn nhanh chóng qua mt môi trường.

Khi là mt danh từ, ý nghĩa ca tchuyn sang vic đo lường khong cách hoc sphong phú. Trong bi cnh tài chính, tnày mang tính kthut và chính xác; còn trong bi cnhm thc, nó gi lên shào phóng, sang trng và sphong phú vmt hìnhnh.

Countable when referring to a lavish feast laid out on a table ('a magnificent spread'). Uncountable when discussing the financial gap between two prices or the general distribution of something ('the spread between bid and ask').

Ý nghĩa

Ngoại động từmở ra
[~ something]

Mở ra từ trạng thái gấp hoặc cuộn; trải rộng ra một diện tích lớn hơn

Spread the word.

Ngoại động từphết
[~ something]

Thoa một chất nào đó thành một lớp mỏng lên một bề mặt

Spread butter.

Ngoại động từlan rộng
[~ something]

Mở rộng hoặc chạm tới một khu vực rộng lớn; trở nên phổ biến hơn

Spread wings.

Nội động từkhoảng cách

Phạm vi hoặc khoảng cách giữa hai điểm; mức độ chênh lệch giữa hai thứ

Fire spread.

Nội động từbữa tiệc thịnh soạn

Một bữa ăn phong phú hoặc một sự bày biện thức ăn xa hoa

Disease spread.

Ví dụ

Cô ấy trải bản đồ ra trên bàn.

He spread butter on his toast.

Anh ấy phết bơ lên bánh mì nướng.

Vụ cháy rừng lan rộng nhanh chóng qua khu rừng khô hạn.

Có một khoảng chênh lệch đáng kể giữa giá mua và giá bán.

They laid out a magnificent spread for the holiday brunch.

Họ đã bày ra một bữa tiệc thịnh soạn cho bữa brunch ngày lễ.

Cụm động từ

spread out

Mở ra từ trạng thái gấp hoặc cuộn; trải rộng ra một diện tích lớn hơn

Những người cắm trại trải rộng đồ dùng của họ ra khắp khoảng trống.

spread around

Mở rộng hoặc chạm tới một khu vực rộng lớn; trở nên phổ biến hơn

Tin tức vvụ sáp nhập nhanh chóng lan rộng khắp văn phòng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi