D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpacify

pacify

bình định / dỗ dành
Ngoại động từ
Quá khứ: pacifiedPhân từ 2: pacifiedV-ing: pacifying

pacify mang hàm ý làm cho mt tình hung hoc mt con người trnên yên tĩnh, hòa bình hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (xoa du) hoc sc thái quyn lc, áp đặt (bình định).

Sc thái sdng

Khi dùng cho cm xúc hoc con người, pacify thường mô tvic làm gim stc gin, lo lng hoc kích động. Nó gn nghĩa vi soothe hoc placate, nhưng pacify thường gi lên hìnhnh mt scan thip chủ động để dp tt xung đột. Ví dụ, khi ddành mt đứa trẻ đang khóc, hành động này là pacify vì mc tiêu là đưa đứa trvtrng thái bình tĩnh.

Trong bi cnh chính trhoc quân sự, pacify mang nghĩa là thiết lp li trt ttrong mt khu vc đang có chiến tranh hoc bo lon. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong lch sử, tnày đôi khi được dùng như mt thut nggim nhẹ (euphemism) để che giu vic sdng vũ lc cưỡng chế nhm buc đối phương phi đầu hàng.

Phân bit vi các ttương t

soothe: Tp trung vào vic làm du ni đau thxác hoc tinh thn (ví dụ: xoa du vết thương, làm du tâm hn), mang tính nhnhàng và ani hơn.
placate: Thường dùng khi bn cgng làm hài lòng ai đó bng cách nhượng bhoc đưa ra nhng li ha để hngng tc gin.
pacify: Mang tính trit để hơn, hướng ti vic đạt được trng thái hòa bình hoc im lng hoàn toàn.

Lưu ý vngpháp

pacify là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (ai đó hoc cái gì đó được xoa du/bình định).

Ý nghĩa

Ngoại động từbình định
[~ someone][~ something]

Mang lại hòa bình cho một trạng thái xung đột hoặc dập tắt một cuộc nổi loạn thông qua việc sử dụng vũ lực hoặc ngoại giao

Ngoại động từdỗ dành
[~ someone]

Làm dịu cơn giận, sự kích động hoặc nỗi đau khổ của một người, thường bằng cách nhượng bộ hoặc an ủi

The parents tried to pacify the crying toddler by giving him a favorite toy.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi