D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvegetation

vegetation

thảm thực vật / trạng thái sống thực vật

/ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/

[U] Không đếm được

Thut ngnày thường dùng để mô ttp hp các loài thc vt ti mt khu vc thay vì nhng cây riêng lẻ, gi lên hìnhnh mt thm xanh dày đặc, tri rng hoc mt hthng sinh hc. Tnày thường xuyên xut hin trong các ngcnh khoa hc, địa lý hoc mô tả để phân loi hthc vt ca mt qun xã sinh vt cthể, chng hn như vùng đài nguyên hoc rng mưa.

Khi được dùng để mô ttrng thái ca con người, tvegetation mang hàm ý tiêu cc nng nvsthụ động hoàn toàn, thiếu ý thc hoc ý chí. Trong ý nghĩa y khoa hoc tâm lý hc này, đây là mt danh tkhông đếm được dùng để chtình trng trì trsâu sc, khi mt cá nhân vn còn sng nhưng không còn khnăng tương tác tinh thn mt cách chủ động.

Used as a collective mass noun to describe the total plant life in an area or a general state of inactivity; it does not refer to individual plants.

Ý nghĩa

Danh từthảm thực vật

Các loại cây cối đặc trưng tại một địa điểm cụ thể, hoặc hệ thực vật nói chung của một vùng

Danh từtrạng thái sống thực vật

Trạng thái không hoạt động hoặc uể oải; một tình trạng tê liệt về tinh thần hoặc thể chất

After weeks of illness, he sank into a state of complete vegetation.

Ví dụ

The vegetation is green.

Thảm thực vật có màu xanh.

I see lush vegetation.

Tôi nhìn thấy thảm thực vật tươi tốt.

The vegetation grew fast.

Thảm thực vật phát triển nhanh chóng.

The desert has little vegetation.

Sa mạc có rất ít thảm thực vật.

We walked through thick vegetation.

Chúng tôi đi xuyên qua vùng thảm thực vật dày đặc.

The rain helped the vegetation.

Cơn mưa đã giúp ích cho thảm thực vật.

The island is covered in exotic vegetation.

Hòn đảo được bao phủ bởi thảm thực vật ngoại lai.

Travel

The ruins were hidden by dense vegetation.

Những tàn tích bị che khuất bởi thảm thực vật rậm rạp.

History

He spent the weekend in total vegetation.

Anh ấy đã dành cả cuối tuần trong trạng thái sống thực vật hoàn toàn.

Health

The region is characterized by alpine vegetation.

Vùng này đặc trưng bởi thảm thực vật vùng núi cao.

Trivia

He fell into a state of mental vegetation.

Anh ấy rơi vào trạng thái sống thực vật về mặt tinh thần.

History

Chúng ta phải bảo vệ thảm thực vật ven biển bản địa.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi