D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmeadow

meadow

đồng cỏ
Danh từ
Số nhiều: meadows

meadow thường gi lên hìnhnh mt vùng đất xanh mướt, thoáng đãng và mang tính thơ mng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác nht là "đồng cỏ", mô tmt khu vc cmc tnhiên hoc được chăm sóc để chăn thgia súc và thu hoch ckhô.

Phân bit sc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit meadow vi mt stkhác cũng có nghĩa là đồng cnhưng mang sc thái khác nhau:

pasture: Tp trung vào công năng sdng, tc là vùng đất được dành riêng cho vic chăn thgia súc. Trong khi meadow có thlà mt cnh đẹp trong thơ ca, thì pasture mang tính nông nghip và thc dng hơn.
grassland: Đây là mt thut ngữ địa lý hoc sinh thái hc rng hơn, dùng để chnhng vùng đất rng ln nơi clà thc vt chiếm ưu thế (như tho nguyên), không nht thiết phi là mt cánh đồng nhỏ, yên bình như meadow.

Ví dvn dng

Khi mun mô tmt khung cnh lãng mn vi hoa di và cxanh: Hãy dùng meadow.
Khi nói vvic qun lý trang tri và nuôi bò: Hãy dùng pasture.
Khi tho lun vbiến đổi khí hu hoc hsinh thái toàn cu: Hãy dùng grassland.

Vmt ngpháp, meadow là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng mo ta hoc chuyn sang dng snhiu meadows tùy theo ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từđồng cỏ

Một cánh đồng cỏ, thường được dùng để chăn thả gia súc hoặc trồng cỏ khô

The cows were grazing peacefully in the sunny meadow.

Ví dụ

The meadow is green.

Đồng cỏ xanh mướt.

I see a meadow.

Tôi thấy một đồng cỏ.

Look at the meadow.

Hãy nhìn đồng cỏ kia.

We walked through the meadow.

Chúng tôi đã đi bộ băng qua đồng cỏ.

Flowers grow in the meadow.

Hoa mọc trên đồng cỏ.

The sheep are in the meadow.

Những con cừu đang ở trên đồng cỏ.

The elves gathered herbs in the hidden meadow.

Các yêu tinh hái thảo mộc trong đồng cỏ ẩn giấu.

Fantasy

They shared a first kiss in a wildflower meadow.

Họ đã trao nhau nụ hôn đầu trên một đồng cỏ hoa dại.

Romance

We hiked across the alpine meadow during our trip.

Chúng tôi đã đi bộ đường dài băng qua đồng cỏ vùng núi cao trong chuyến đi của mình.

Travel

The manor estate featured a vast, manicured meadow.

Khu trang viên có một đồng cỏ rộng lớn và được chăm sóc tỉ mỉ.

History

Ancient laws governed the communal use of the meadow.

Những bộ luật cổ xưa điều phối việc sử dụng chung đồng cỏ.

History

The rare orchid only blooms in this specific meadow.

Loài lan quý hiếm này chỉ nở hoa trong chính đồng cỏ đặc thù này.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi