D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvegetative

vegetative

sinh trưởng / sống thực vật
Tính từ

vegetative mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: sinh hc và y khoa. Trong sinh hc, tnày mô tcác đặc đim ca thc vt, đặc bit là quá trình sinh trưởng tnhiên mà không có svn động hay ý thc. Trong y khoa, nó mô tmt trng thái tn thương não nghiêm trng, nơi cơ thvn duy trì các chc năng sinh tn cơ bn nhưng mt hoàn toàn nhn thc.

Ý nghĩa

Tính từsinh trưởng

Liên quan đến hoặc giống như thực vật, đặc biệt là về mặt tăng trưởng hoặc thiếu sự vận động có ý thức

The plant's vegetative state focuses on leaf and stem growth rather than flowering.

Tính từsống thực vật

Tồn tại trong tình trạng tổn thương não nghiêm trọng khiến mất ý thức nhưng các chức năng tự chủ vẫn còn

The patient has been in a vegetative state for three years.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi