D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmisfortune

misfortune

vận rủi / hoàn cảnh khốn khó
[C/U] Cả hai
Số nhiều: misfortunes

misfortune mang sc thái chmt skin không may mn hoc mt chui nhng điu ti txy ra ngoài ý mun. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vn ri" khi nói vmt sccthể, hoc "hoàn cnh khn khó" khi nói vmt tình trng kéo dài, thường liên quan đến snghèo khhoc bt hnh trong cuc sng.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit misfortune vi bad luck và tragedy. Trong khi bad luck thường được dùng trong giao tiếp hng ngày để chnhng điu không may nhnht hoc mang tính ngu nhiên (ví dụ: thua mt ván bài), thì misfortune mang sc thái trang trng hơn và thường ám chnhng tác động nghiêm trng hơn đến cuc đời mt con người.

Ngược li, tragedy (bi kch) mô tnhng skin gây ra ni đau tt cùng hoc mt mát khng khiếp (như cái chết), trong khi misfortune có phm vi rng hơn, bao gm cnhng khó khăn vtài chính hoc nhng ri ro không may nhưng không nht thiết phi là mt bi kch.

Ví dvvn ri: It was a great misfortune that the rain started just as the outdoor wedding began. (Tht là mt vn ri ln khi cơn mưa bt đầu đúng lúc lcưới ngoài tri din ra.)
Ví dvhoàn cnh khn khó: Despite her early misfortunes, she rose to become a successful entrepreneur. (Bt chp nhng hoàn cnh khn khó thi trẻ, cô ấy đã vươn lên trthành mt doanh nhân thành đạt.)

Lưu ý vcách sdng và kết hp t

misfortune thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca skhông may, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi ám chmt skin cthể.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic dùng misfortune vi các tchssai sót do con người gây ra. Hãy nhrng misfortune luôn nhn mnh vào yếu tkhách quan, định mnh hoc sngu nhiên, không phi là kết quca mt sai lm có chủ đích.

Không dùng: It was my misfortune to forget the keys. (Sai vì vic quên chìa khóa là li cá nhân, không phi vn ri khách quan.)
Nên dùng: It was my misfortune to be born into a time of war. (Đúng vì vic sinh ra trong thi chiến là điu không thkim soát.)

Countable when referring to a specific unlucky incident or event. Uncountable when referring to a general state of hardship or the abstract concept of bad luck.

Ý nghĩa

Danh từvận rủi

Sự không may hoặc một sự kiện đáng tiếc

He had the misfortune of losing his keys on the first day of the trip.

Danh từhoàn cảnh khốn khó

Tình trạng nghèo khổ hoặc gian truân

The family suffered great misfortune after the factory closed.

Ví dụ

It was a great misfortune.

Đó là một vận rủi lớn.

Misfortune follows me everywhere.

Vận rủi theo đuổi tôi khắp mọi nơi.

I had some misfortune today.

Hôm nay tôi đã gặp một vài vận rủi.

She had the misfortune of failing.

Cô ấy đã không may bị trượt.

His misfortune started last year.

Vận rủi của anh ấy bắt đầu từ năm ngoái.

We shared a common misfortune.

Chúng tôi cùng chia sẻ một vận rủi chung.

The knight faced great misfortune in battle.

Vị hiệp sĩ đã đối mặt với vận rủi lớn trong trận chiến.

Fantasy

I had the misfortune of meeting him.

Tôi đã không may gặp phải anh ta.

Romance

The patient suffered a sudden misfortune.

Bệnh nhân đã gặp phải một vận rủi bất ngờ.

Health

The empire collapsed due to repeated misfortune.

Đế chế sụp đổ do những vận rủi liên tiếp.

History

Please accept my apologies for this misfortune.

Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi vì vận rủi này.

Apology

The company faced financial misfortune during the crash.

Công ty đã đối mặt với hoàn cảnh khốn khó về tài chính trong thời kỳ khủng hoảng.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi