D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstray

stray

đi lạc / lạc đề / lẻ tẻ / con vật lạc
Nội động từNgoại động từTính từDanh từ
Số nhiều: straysQuá khứ: strayedPhân từ 2: strayedV-ing: straying

stray mang sc thái vschch hướng, không còn nm trong tm kim soát hoc không thuc vmt vtrí cố định. Khi dùng cho con người hoc động vt, nó gi lên hìnhnh mt thc thể đơn độc, mt phương hướng hoc btách ri khi nhóm, gia đình. Khi dùng cho vt thhoc ý tưởng, nó nhn mnh sngu nhiên, không theo kế hoch hoc không đúng mc tiêu.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, stray có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng cn phân bit rõ vi các ttương tự:

Khi nói vvtrí: stray nhn mnh vic vô tình đi chch khi ltrình đúngi lc), khác vi lost (blc) vn nhn mnh trng thái không biết mình đang ở đâu. Ví dụ: stray from the pathi lc khi con đường) cho thy hành động chch hướng, trong khi be lost cho thy trng thái mt phương hướng hoàn toàn.

Khi nói vchủ đề: stray dùng để chvic suy nghĩ hoc nói chuyn chch khi trng tâm (lc đề). Điu này tương tnhư digress, nhưng stray mang cm giác tnhiên và ít trang trng hơn.

Khi nói vvt thể: stray mô tnhng thxut hin ltẻ, không theo hthng. Ví dụ: stray bullets (đạn lc) hoc stray hairs (nhng si tóc con bxõa ra), ám chnhng thnm ngoài vtrí lra chúng phi ở đó.

Lưu ý vtloi và cách dùng

stray va là động tva là tính từ, và người hc cn chú ý cu trúc đi kèm:

Vi vai trò động từ: Thường đi vi gii tfrom để chschch hướng.
stray the path
Đúng: stray from the pathi lc khi con đường).

Vi vai trò tính từ: Thường đứng trước danh từ để mô tả đặc đim lthoc không có chshu. Ví dụ: a stray cat (mt con mèo đi lc). Trong trường hp này, nó không chỉ đơn thun là blc tm thi mà thường ám chnhng con vt không có nhà, sng lang thang.

Ý nghĩa

Nội động từđi lạc
[~ from something][~ into something]

Di chuyển ra xa khỏi một con đường hoặc lộ trình đúng đắn, dự định hoặc an toàn

The hikers began to stray from the marked trail as the fog rolled in.

Ngoại động từlạc đề
[~ from something]

Chệch khỏi một chủ đề, một bộ quy tắc hoặc một luồng tư duy cụ thể trong suốt cuộc hội thoại hoặc quá trình

Tính từđi lạc

Không có nhà và đi lang thang từ nơi này sang nơi khác, thường dùng để chỉ động vật nuôi

The shelter provides food and medical care for stray cats found in the neighborhood.

Tính từlẻ tẻ

Xảy ra hoặc được tìm thấy một cách bất thường, đơn lẻ hoặc không mong đợi

Danh từcon vật lạc

Một loài động vật nuôi đã thoát khỏi nhà hoặc không có nhà

The family decided to adopt a stray they found shivering in the rain.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi