D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnomad

nomad

người du mục / du mục kỹ thuật số
Danh từ
Số nhiều: nomads

nomad tả một lối sống không định , nhưng sắc thái ý nghĩa của đã tiến hóa đáng kể từ bối cảnh truyền thống sang hiện đại. Trong nghĩa gốc, từ này gợi lên hình ảnh những cộng đồng di chuyển theo mùa hoặc theo nguồn tài nguyên, gắn liền với sự sinh tồn thiên nhiên. Khi sử dụng trong ngữ cảnh này, nomad mang tính tả về nhân chủng học văn hóa.

Ý nghĩa

Danh từngười du mục

Một người không ở cố định một nơi mà di chuyển từ vùng này sang vùng khác, thường là để tìm kiếm thức ăn, đồng cỏ hoặc việc làm

Danh từdu mục kỹ thuật số

Một người thường xuyên thay đổi nơi cư trú, công việc hoặc lối sống, thường sử dụng công nghệ để làm việc từ xa tại nhiều địa điểm khác nhau

As a digital nomad, she spends six months a year traveling through Southeast Asia while managing her business online.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi