D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdeviate

deviate

sai lệch / chệch hướng
Nội động từ
Quá khứ: deviatedPhân từ 2: deviatedV-ing: deviating

deviate mang hàm ý vsthay đổi hướng đi hoc tính cht so vi mt tiêu chun, mt kế hoch hoc mt ltrình đã được thiết lp sn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sai lch" (khi nói vkết quả, hành vi, tiêu chun) hoc "chch hướng" (khi nói vchuyn động vt lý, quỹ đạo).

Ý nghĩa

Nội động từsai lệch
[~ from something]

Làm điều gì đó khác với những gì thường lệ, mong đợi hoặc đã lên kế hoạch

The actual results deviate from the original projections.

Nội động từchệch hướng
[~ from something]

Di chuyển ra xa khỏi một lộ trình đã định hoặc một đường thẳng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi