D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfalse

false

sai / giả / giả tạo / sai lầm

/fɒls/

Tính từ

Tnày tp trung vào khái nim vskhông nht quán gia vbngoài (hoc li khng định) và thc tế. Ý nghĩa ca nó rng hơn twrong (sai), vì thường hàm ý yếu tla di hoc nhân to thay vì chlà mt li sai đơn thun.

Trong các bi cnh thc tế, tnày đại din cho mt giá trị đối lp nhphân vi true (đúng). Cách dùng này mang tính khách quan và trung lp, thường gp trong logic, toán hc và li khai pháp lý, nơi mt phát biu đơn gin là không khp vi stht.

Khi áp dng cho đồ vt hoc con người, tnày chuyn sang sc thái tiêu cc vskhông trung thc. Mt "ncười gito" hay "li ha gidi" gi ý mt nlc cố ý nhm gây hiu lm, to ra khong cách gia cm xúc bên trong và biu hin bên ngoài.

Xét vmt vt cht, tnày mô tnhng thmô phng mt thkhác vì mc đích tin dng hoc làm đẹp (như răng giả), trong đó tính cht "giả" là mt sthay thế chc năng được chp nhn chkhông phi là mt li nói di ác ý.

Ý nghĩa

Tính từsai

Không đúng với sự thật hoặc thực tế; không chính xác

Tính từgiả

Nhằm mục đích lừa dối; không thật hoặc làm nhái

She wore false eyelashes to enhance her appearance.

Tính từgiả tạo

Không chân thành; không thật lòng hoặc đạo đức giả

He offered a false smile despite his anger.

Tính từsai lầm

Dựa trên một suy luận không chính xác hoặc một sai sót

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi