D
Dicread
Trang chủTừ điểnIislet

islet

hòn đảo nhỏ / đảo tụy
Danh từ
Số nhiều: islets

islet vcơ bn là mt hòn đảo có kích thước rt nhỏ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hòn đảo nhỏ" hoc "đảo nhỏ". Đim mu cht để phân bit islet vi island là quy mô; trong khi island là mt thut ngchung cho bt kvùng đất nào được bao quanh bi nước, thì islet nhn mnh vào snhbé, đôi khi chlà mt mm đá hoc mt di đất hp không có cư dân sinh sng.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong địa lý, islet mang sc thái miêu tmt thc thtnhiên nhbé và bit lp. Người hc cn lưu ý không nhm ln islet vi isle, vì isle thường mang sc thái thơ ca, cổ đin hoc dùng trong tên riêng (như Isle of Man), trong khi islet thun túy là mt thut ngmô tkích thước vt lý.

Ví dụ: The sailors anchored their boat near a rocky islet (Các thy thủ đã neo thuyn ca hgn mt hòn đảo nhỏ đầy đá).

ng dng trong thut ngy sinh

Mt đim đặc bit quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là islet không chdùng cho địa lý mà còn là mt thut ngchuyên ngành trong gii phu hc. Trong ngcnh y khoa, islet (thường xut hin trong cm tislets of Langerhans) được dch là "đảo ty". Đây là nhng cm tế bào nhỏ, bit lp nm trong tuyến ty, có chc năng tiết hormone vào máu.

Ví dụ: The endocrine function of the pancreas is performed by the pancreatic islets (Chc năng ni tiết ca tuyến ty được thc hin bi các tế bào đảo ty).

Vic nhm ln gia hai nghĩa này có thdn đến sai sót nghiêm trng khi đọc tài liu chuyên ngành. Hãy luôn da vào ngcnh (địa lý hay y sinh) để xác định nghĩa chính xác ca từ.

Đặc đim ngpháp

islet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tnhư tiny, rocky hoc small để nhn mnh thêm đặc đim ca hòn đảo này.

Ý nghĩa

Danh từhòn đảo nhỏ

Một hòn đảo rất nhỏ

The sailors anchored their boat near a rocky islet.

Danh từđảo tụy

Một vùng mô hoặc tế bào nhỏ, biệt lập, cụ thể là các tiểu đảo Langerhans trong tuyến tụy có chức năng tiết hormone

The endocrine function of the pancreas is performed by the islet cells.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi