D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinaccessible

inaccessible

không thể tiếp cận / khó hiểu / không thể truy cập
Tính từ

inaccessible mô ttrng thái không thtiếp cn, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh. Trong bi cnh vt lý, tnày chnhng địa đim bngăn cách bi địa hình him trhoc rào cn vt cht, khiến con người không thể đến được. Trong bi cnh kthut số, nó ám chvic không thtruy cp vào dliu hoc hthng do li kthut hoc quyn hn bo mt. Đặc bit, khi dùng để mô ttư duy hoc văn phong, inaccessible mang nghĩa là quá phc tp, gây khó hiu cho người tiếp nhn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit inaccessible vi unavailable. Trong khi unavailable đơn gin là "không có sn" hoc "không rnh" (ví dụ: mt nhân viên đang bn hp), thì inaccessible nhn mnh vào stn ti ca mt rào cn khiến vic tiếp cn trnên bt khthi.

unavailable: Mt căn phòng không có sn để thuê (có thdo đã có người đặt).
inaccessible: Mt căn phòng không thtiếp cn được (do ca bkhóa cht hoc bsp).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia inaccessible và unreachable. Mc dù chai đều có thdch là "không thti được", nhưng unreachable thường dùng cho khong cách quá xa hoc mc tiêu không thể đạt ti (ví dụ: mt gic mơ không thchm ti), còn inaccessible tp trung vào sngăn trvmt vt lý hoc logic.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không dùng mt tduy nht cho mi trường hp. Tùy vào đối tượng mà inaccessible scó nhng cách din đạt tnhiên khác nhau:

Đối vi địa đim: dùng "không thể đến được" hoc "bit lp".
Đối vi dliu/tài liu: dùng "không thtruy cp".
Đối vi kiến thc/văn chương: dùng "khó hiu" hoc "khó tiếp cn".

Ví dụ: Thay vì nói "văn phong này không thtruy cp được" (sai ngcnh), hãy nói "văn phong này quá khó hiu".

Ý nghĩa

Tính từkhông thể tiếp cận

Không thể đến được, đi vào hoặc tới được do các rào cản vật lý hoặc khoảng cách

The mountain peak remained inaccessible during the winter months.

Tính từkhó hiểu

Khó hiểu, lĩnh hội hoặc đánh giá cao do sự phức tạp hoặc thiếu rõ ràng

Tính từkhông thể truy cập

Không thể lấy được, sử dụng hoặc truy cập, đặc biệt là khi nói về dữ liệu hoặc tài nguyên

The encrypted files are inaccessible without the correct security key.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi