D
Dicread
Trang chủTừ điểnAarcane

arcane

bí truyền
Tính từ

arcane mô tnhng kiến thc, thông tin hoc nghi lcc kkhó hiu, bí ẩn và chmt nhóm nhnhng người có chuyên môn hoc đặc quyn mi có thtiếp cn và thu hiu. Tnày mang sc thái vsự độc quyn và tính cht "kín" ca thông tin, thường gi lên cm giác vscxưa, huyn bí hoc nhng quy tc phc tp đến mc gây khó khăn cho người bình thường.

Skhác bit vsc thái

Trong khi mysterious (bí ẩn) có thdùng cho bt cứ điu gì gây tò mò hoc không rõ ràng, thì arcane nhn mnh vào vic kiến thc đó bche giu hoc quá chuyên sâu. Ví dụ, mt vmt tích có thlà mysterious, nhưng các công thc gikim thut cxưa sẽ được gi là arcane.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia arcane và obscure. obscure thường chnhng thứ ít được biết đến vì chúng không quan trng hoc blãng quên, trong khi arcane chnhng thkhó hiu vì bn cht ca chúng đòi hi snghiên cu chuyên sâu hoc skhi đầu tmt bí mt nào đó.

Ví dụ đúng: arcane legal procedures (nhng thtc pháp lý bí truyn/phc tp mà chlut sư mi hiu).
Ví dụ đúng: arcane rituals (nhng nghi lbí truyn).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln arcane vi các tchsự "bí mt" thông thường như secret. Tuy nhiên, secret đơn thun là vic gikín thông tin, còn arcane bao hàm csphc tp và khó hiu ca thông tin đó. Nếu mt điu gì đó chỉ đơn gin là không được tiết lộ, hãy dùng secret; nếu điu đó đòi hi mt trình độ chuyên môn đặc bit để gii mã, hãy dùng arcane.

Sai: The secret password is arcane. (Mt khu bí mt thì bí truyn - không hp lý vì mt khu không phi là mt hthng kiến thc phc tp).
✅ Đúng: The arcane language of the ancient scrolls. (Ngôn ngbí truyn ca nhng cun giy cổ).

Vmt ngpháp, arcane chyếu được sdng như mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho đối tượng mang tính cht bí truyn hoc khó hiu.

Ý nghĩa

Tính từbí truyền

Ít người hiểu được; huyền bí hoặc bí mật

The professor spent years studying the arcane rituals of ancient civilizations.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi