D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvacuity

vacuity

sự trống rỗng / sự rỗng tuếch
Danh từ
Số nhiều: vacuities

vacuity mang sc thái mô tmt trng thái trng rng, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang ý nghĩa vt lý hoc tâm lý. Trong vt lý, tnày chstrng rng tuyt đối, tương tnhư khái nim chân không. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, vacuity thường được dùng vi nghĩa tiêu cc để chsrng tuếch vtrí tuệ, sthiếu ht tư duy hoc mt biu cm ngây di, vô hn.

Ý nghĩa

Danh từsự trống rỗng

Trạng thái trống rỗng hoặc không chứa bất cứ thứ gì

The vacuum of space is characterized by a total vacuity of matter.

Danh từsự rỗng tuếch

Sự thiếu hụt trí thông minh, tư duy hoặc ý nghĩa ở một người hoặc trong biểu cảm của họ

The vacant stare on his face revealed a complete vacuity of thought.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi