D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcalculation

calculation

phép tính / sự tính toán
[C/U] Cả hai
Số nhiều: calculations

Tnày mang hai sc thái đối lp tùy thuc vào vic nó được sdng trong bi cnh kthut hay xã hi. Vmt toán hc, calculation mang tính trung lp và khách quan, gi liên tưởng đến các bng tính, máy tính và logic chính xác, nơi chcó mt đáp án đúng duy nht.

Tuy nhiên, khi áp dng vào hành vi ca con người, tnày chuyn sang tông ging lnh lùng và hoài nghi hơn. Nó ám chsthiếu tnhiên hoc thiếu cm xúc chân thành, cho thy mt người đang đối xvi mt mi quan hhoc mt tương tác xã hi ging như mt bài toán cn gii để đạt được li ích cá nhân ti đa.

Countable when referring to a specific mathematical operation or a strategic move. Uncountable when referring to the general act of computing or the quality of being calculating.

Ý nghĩa

Danh từphép tính

Quá trình sử dụng toán học để tìm ra một kết quả

The final calculation of the total cost took several minutes.

Danh từsự tính toán

Một kế hoạch có chủ đích hoặc một bước đi chiến lược nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể

The politician's sudden apology was a cold calculation to win back voters.

Ví dụ

The engineer performed a complex calculation to determine the bridge's load capacity.

Kỹ sư đã thực hiện một phép tính phức tạp để xác định khả năng chịu tải của cây cầu.

Her decision to leave the company was a careful calculation for her career.

Quyết định rời bỏ công ty của cô ấy là một sự tính toán kỹ lưỡng cho sự nghiệp của mình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi