D
Dicread
Trang chủTừ điểnEequation

equation

phương trình / tình thế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: equations

Trong toán hc, equation được dùng để chmt phương trình, tc là mt khng định vsbng nhau gia hai biu thc. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chscân bng hoc stương đương gia các yếu tkhác nhau trong mt tình hung cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Khi dùng vi nghĩa toán hc, equation mang tính chính xác tuyt đối. Nhưng khi dùng trong ngcnh xã hi hoc đời sng, nó mô tmt mi quan hmà trong đó mt yếu tnày bù đắp hoc tương xng vi mt yếu tkia. Ví dụ, cm tthe equation changes không có nghĩa là mt phép tính thay đổi, mà là "tình thế đã thay đổi" hoc "cc din đã khác", do có sxut hin ca mt biến smi làm thay đổi scân bng ban đầu.

Đúng: Adding a new member to the team changed the equation. (Vic thêm mt thành viên mi vào nhóm đã làm thay đổi tình thế.)
Sai: Sdng equation khi chmun nói vmt công thc tính toán đơn thun mà không có du bng; trong trường hp đó, hãy dùng formula.

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia equation (phương trình) và formula (công thc). Trong khi equation luôn nhn mnh vào scân bng (có du bng), thì formula là mt quy tc hoc tp hp các ký hiu dùng để tính toán mt giá trnào đó. Hãy cn trng để không dùng thay thế hai tnày trong các văn bn kthut.

Countable when referring to a specific mathematical problem on a chalkboard ('solve this equation'). Uncountable when describing the complex balance of factors in a social or political situation ('the overall equation has changed').

Ý nghĩa

Danh từphương trình

Một phát biểu toán học khẳng định sự bằng nhau của hai biểu thức, thường chứa một hoặc nhiều biến số

The students were asked to solve the quadratic equation for x.

Danh từtình thế

Trạng thái cân bằng hoặc tương đương; một tình huống trong đó các yếu tố khác nhau được xem xét cùng nhau để đạt được một kết quả

When the new manager arrived, it completely changed the equation for the rest of the team.

Ví dụ

Solve this equation.

Giải phương trình này.

The equation is simple.

Phương trình này đơn giản.

Check the equation.

Kiểm tra phương trình.

I cannot solve this equation.

Tôi không thể giải được phương trình này.

He wrote the equation slowly.

Anh ấy viết phương trình một cách chậm rãi.

The equation was wrong.

Phương trình đó đã bị sai.

We need to solve the equation for the physics test.

Chúng tôi cần giải phương trình cho bài kiểm tra vật lý.

School Life

Adding a new partner changes the equation for the startup.

Việc thêm một đối tác mới làm thay đổi tình thế của công ty khởi nghiệp.

Business

The detective realized the equation of the crime was complex.

Thám tử nhận ra rằng tình thế của vụ án rất phức tạp.

Detective

The sudden inflation shifted the economic equation for small businesses.

Lạm phát đột ngột đã làm thay đổi tình thế kinh tế đối với các doanh nghiệp nhỏ.

Business

Historians argue that the treaty altered the political equation of Europe.

Các nhà sử học lập luận rằng hiệp ước đã làm thay đổi tình thế chính trị của châu Âu.

History

The discovery of a new element complicates the chemical equation.

Việc phát hiện ra một nguyên tố mới làm cho phương trình hóa học trở nên phức tạp hơn.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi