D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaqua

aqua

màu xanh nước biển / nước
Danh từ

aqua là mt từ đa năng, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái là mt màu sc cthhoc mt thut ngkthut. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày được dùng như mt tính tchmàu sc và khi nào nó đóng vai trò là mt tin thoc thut ngchuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từmàu xanh nước biển

Một màu xanh lá cây nhạt pha xanh lam, tương tự như màu của nước biển trong vắt

The walls of the bathroom were painted a soft aqua.

Danh từnước

Từ tiếng La-tinh có nghĩa là nước, chủ yếu được dùng trong thuật ngữ khoa học hoặc làm tiền tố trong danh pháp hóa học

The term aqua regia refers to a highly corrosive mixture of nitric and hydrochloric acids.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi