D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnitric

nitric

nitric
Tính từ

nitric là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, được sdng chyếu để mô tcác hp cht hoc axit có cha nitơ. Trong hu hết các ngcnh thông dng, tnày xut hin trong cm tnitric acid (axit nitric), mt loi axit mnh, có tính ăn mòn cao và là thành phn quan trng trong sn xut phân bón và thuc nổ.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ nitric vi nitrogen (nitơ). Trong khi nitrogen dùng để chnguyên thóa hcdng khí hoc trng thái nguyên cht, thì nitric là mt tính tdùng để chcác dn xut hoc hp cht cthca nitơ trong hóa hc.

Mt đim dgây nhm ln khác là skhác bit gia nitric và nitrate. Nitric thường mô ttính cht ca axit (như trong nitric acid), còn nitrate dùng để chcác mui hoc ion ca axit nitric (ví dụ: potassium nitrate - kali nitrat). Vic sdng sai hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa hóa hc ca câu.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo phòng thí nghim hoc tài liu kthut. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo giữ đúng thut ngchuyên môn để tránh gây hiu lm vnng độ hoc tính cht hóa hc.

Đúng: nitric acid (axit nitric)
Sai: Sdng nitric để thay thế cho nitrogen khi nói vkhí nitơ trong không khí.

Ý nghĩa

Tính từnitric

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ nitơ, đặc biệt là đề cập đến axit `HNO3`

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi