D
Dicread
Trang chủTừ điểnRraise

raise

giơ lên / tăng / nuôi nấng / gây quỹ / sự tăng lương

/ɹeɪz/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: raisedPhân từ 2: raisedV-ing: raising

raise là mt ngoi động từ, nghĩa là nó luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành ý nghĩa. Điu này to ra skhác bit căn bn vi rise, vn là mt ni động từ (tthân chthdi chuyn lên trên mà không tác động vào vt khác). Người hc tiếng Vit thường dnhm ln hai tnày vì chai đều có thdch là "tăng" hoc "mc/lên", nhưng vmt cu trúc, bn không thnói the sun raises mà phi là the sun rises.

Countable when referring to a salary increase (a raise). Uncountable when referring to the act of increasing levels in general.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiơ lên
[~ something]

Nhấc hoặc di chuyển một thứ gì đó lên vị trí cao hơn

raise prices

Ngoại động từtăng
[~ something]

Làm tăng số lượng, mức độ hoặc cường độ của một thứ gì đó

raise a hand

Ngoại động từnuôi nấng
[~ someone][something]

Chăm sóc một đứa trẻ hoặc động vật cho đến khi chúng trưởng thành hoàn toàn

raise children

Ngoại động từgây quỹ
[~ something]

Thu thập tiền cho một mục đích cụ thể

raise funds

Ngoại động từsự tăng lương
[~ something]

Một sự gia tăng về tiền lương hoặc tiền công

raise a question

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi