D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsilicone

silicone

silicone
Danh từ

silicone là mt loi polyme tng hp có đặc tính bn bỉ, chu nhit và không phnng vi hu hết các cht hóa hc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dùng để chcác sn phm vt lý cthnhư keo silicone, màng silicone hoc các vt liu cy ghép y tế. Người hc cn phân bit rõ ràng gia silicone (vi đuôi -one) và silicon (không có đuôi -one).

Phân bit gia silicone và silicon

Đây là li nhm ln phbiến nht đối vi người hc tiếng Anh. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng hai tnày chhai cht hoàn toàn khác nhau:

silicon: Là mt nguyên thóa hc (kim loi bán dn), được sdng chyếu trong sn xut chip máy tính, bng mch đin tvà các thiết bcông nghcao. Ví dụ: silicon valley (thung lũng silicon).
silicone: Là mt hp cht polyme được to ra tsilicon kết hp vi oxy, cacbon và hydro. Đây là cht do, mm, thường dùng làm cht trám kín, khuôn bánh hoc trong phu thut thm mỹ.

Nếu bn nói silicon khi mun chcht trám khe htrong nhà tm, hoc nói silicone khi nói vchip máy tính, người bn ngsnhn ra li sai vkiến thc vt liu.

Ngcnh sdng và sc thái

Trong đời sng hàng ngày, silicone thường xut hin trong hai ngcnh chính:

Trong xây dng và gia dng: Dùng để chcác loi keo dán, cht trám kín (sealants) có khnăng chng nước tuyt đối. Ví dụ: silicone sealant (cht trám silicone).
Trong y tế và thm mỹ: Dùng để chcác vt liu cy ghép (implants) do tính tương thích sinh hc cao vi cơ thngười. Ví dụ: silicone breast implants (túi ngc silicone).

Vmt ngpháp, silicone thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu, hoc đóng vai trò như mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau để chthành phn cu to ca vt dng đó.

Ý nghĩa

Danh từsilicone

Một loại polyme tổng hợp được tạo ra từ silic, cacbon, hydro và oxy, được sử dụng rộng rãi trong các chất trám kín, chất bôi trơn và cấy ghép y tế nhờ khả năng chịu nhiệt và tính linh hoạt

The kitchen sealant is made of a high-grade silicone.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi