D
Dicread
HomeDictionaryWwoolgather

woolgather

mơ mộng hão huyền
Nội động từ
Quá khứ: woolgatheredPhân từ 2: woolgatheredV-ing: woolgathering

woolgather mô ttrng thái tâm trí khi mt người không tp trung vào thc ti mà để suy nghĩ trôi dt mt cách vô định, thường là nhng điu không thc tế hoc không quan trng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi vic "mơ mng hão huyn" hoc "thhn theo mây gió". Khác vi daydream (mơ mng) vn có thmang sc thái tích cc như hy vng vtương lai, woolgather thường hàm ý sthiếu tp trung, xao nhãng hoc mt trng thái tinh thn uoi, không mc đích.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, người hc cn lưu ý:
woolgather: Nhn mnh vào smt tp trung, tâm trí bphân tán, thường xy ra trong nhng tình hung đòi hi schú ý (như trong lp hc hoc cuc hp).
daydream: Có thlà mt hành động chủ động để thư giãn hoc tưởng tượng vnhng điu tt đẹp.
absent-minded: Mô tmt đặc đim tính cách hoc trng thái quên trước quên sau, trong khi woolgather thiên vhành động suy nghĩ vn vơ ti mt thi đim cthể.

Ví dụ: Thay vì nói "Tôi đang mơ mng vknghỉ" (sdng daydream), nếu bn đang trong gilàm vic mà tâm trí li bay bng không tp trung, bn đang woolgather.

Lưu ý vcách sdng

Tnày thường được dùng như mt động tni động (không có tân ngữ đi kèm). Người hc nên tránh nhm ln vi nghĩa đen ca các tthành phn như wool (len) và gather (thu thp), vì đây là mt thành ngcố định.

Sai: woolgather a dream (không dùng tân ngữ)
✅ Đúng: Stop woolgathering and focus on your work! (Hãy thôi mơ mng hão huyn và tp trung vào công vic ca bn đi!)

Vmt ngpháp, tnày không thay đổi hình thái đặc bit, nhưng trong giao tiếp hin đại, nó ít phbiến hơn daydream và mang sc thái hơi cổ đin hoc văn chương hơn.

Ý nghĩa

Nội động từmơ mộng hão huyền

Đắm chìm trong những suy nghĩ vẩn vơ hoặc mơ mộng không mục đích

He spent the entire lecture woolgathering instead of taking notes.

Anh ấy dành toàn bộ buổi bài giảng để mơ mộng hão huyền thay vì ghi chép.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error