D
Dicread
HomeDictionaryWwholesaler

wholesaler

nhà bán buôn
Danh từ
Số nhiều: wholesalers

wholesaler dùng để chcác đơn vkinh doanh đóng vai trò trung gian trong chui cungng, mua hàng slượng ln trc tiếp tnhà sn xut để phân phi li cho các nhà bán lẻ. Đim mu cht ca mô hình này là quy mô giao dch ln và mc giá chiết khu cao hơn so vi giá bán lẻ. Phân bit vi các đối tượng kinh doanh khác Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ wholesaler vi retailer (nhà bán lẻ) và manufacturer (nhà sn xut). Trong khi retailer bán hàng trc tiếp cho người tiêu dùng cui cùng, wholesaler thường không tiếp xúc vi khách hàng cá nhân mà chgiao dch vi các doanh nghip khác. Ví dụ: Mt ca hàng tp hóa là retailer, nhưng công ty cung cp hàng cho hàng ngàn ca hàng tp hóa đó là wholesaler. Lưu ý vthut ngtrong tiếng Vit Trong tiếng Vit, wholesaler thường được dch là "nhà bán buôn" hoc "nhà phân phi sỉ". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong thc tế kinh doanh hin đại, ranh gii gia wholesaler và distributor (nhà phân phi) đôi khi bnhm ln. distributor thường có mi quan hcht chhơn vi nhà sn xut, bao gm cvic htrtiếp thvà bo hành, trong khi wholesaler tp trung thun túy vào vic lưu kho và bán li slượng ln. Đúng: The wholesaler sells goods in bulk to retailers. (Nhà bán buôn bán hàng slượng ln cho các nhà bán lẻ.) Sai: Sdng wholesaler để chmt người bán lnhlchvì hbán giá scho mt vài khách quen.

Ý nghĩa

Danh từnhà bán buôn

Một cá nhân hoặc công ty mua hàng hóa với số lượng lớn từ nhà sản xuất và bán lại với số lượng nhỏ hơn cho các nhà bán lẻ

"The local grocery store gets its produce from a regional wholesaler."

Nhà bán buôn quần áo cung cấp hàng cho nhiều cửa hàng thời trang trên khắp thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error