D
Dicread
HomeDictionaryOoccidental

occidental

thuộc phương Tây / phía tây / người phương Tây
Tính từ

occidental là mt tính tmang tính trang trng, dùng để chnhng gì thuc vphương Tây, đặc bit là châu Âu và Bc Mỹ. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng twestern nhiu hơn vì tính phbiến và tnhiên. occidental thường xut hin trong các văn bn hc thut, lch shoc các nghiên cu vnhân chng hc và văn hóa để to sc thái chuyên sâu và trang trng hơn. Phân bit vi các ttương đồng Khi so sánh vi western, skhác bit chyếu nmngcnh sdng. western có thdùng cho cả địa lý (phía tây ca mt thành phố) và văn hóa, trong khi occidental gn như chtp trung vào khái nim văn hóa và chính trca thế gii phương Tây. Mt đim quan trng là occidental có từ đối lp trc tiếp là oriental (thuc phương Đông). Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là ti Bc Mỹ, toriental khi dùng để chngười thường bcoi là thiếu tôn trng hoc mang định kiến li thi. Ngược li, occidental vn được chp nhn như mt thut ngmô tkhách quan. Lưu ý vcách dùng Đúng: occidental culture (văn hóa phương Tây) Đúng: occidental philosophy (triết hc phương Tây) Vì đây là mt tính tmô tả đặc đim hoc ngun gc, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Vmt ngpháp, tnày không thay đổi hình thái và không có dng snhiu.

Ý nghĩa

Tính từthuộc phương Tây

Liên quan đến các quốc gia ở phương Tây, đặc biệt là châu Âu và Bắc Mỹ

"The museum houses a vast collection of occidental art."

Bảo tàng lưu giữ một bộ sưu tập khổng lồ các tác phẩm nghệ thuật phương Tây.

Tính từphía tây

Nằm ở hoặc hướng về phía tây

"The explorers charted the occidental coast of the island."

Các nhà thám hiểm đã lập bản đồ bờ biển phía tây của hòn đảo.

người phương Tây

Một người đến từ phương Tây, đặc biệt là châu Âu hoặc Bắc Mỹ

Người du khách bị xem là một người phương Tây tại ngôi làng hẻo lánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error