D
Dicread
HomeDictionaryEeastern

eastern

phía đông / phương Đông
Tính từ

Thut ngnày chyếu đóng vai trò là mt chdu vphương hướng, nhưng li mang sc nng vvăn hóa khi áp dng vào địa lý và xã hi hc. Trong bi cnh toàn cu, tnày thường nhóm mt lot các nn văn minh Á Đông đa dng vào mt danh mc duy nht, điu mà đôi khi có thgây cm giác bgin lược hoc quá khái quát tùy thuc vào môi trường chính trhoc hc thut.

So vi toriental, vn hin nay thường bcoi là li thi hoc gây xúc phmnhiu khu vc nói tiếng Anh do nhng liên tưởng đến thi kthuc địa, thì eastern là la chn thay thế trung lp và được ưu tiên hơn khi mô tvkhu vc cũng như các phong tc tp quán ti đây.

Ý nghĩa

Tính từphía đông

Nằm ở hoặc hướng về phía đông

The eastern coast of the island is rocky.

Bờ biển phía đông của hòn đảo này toàn đá.

Tính từphương Đông

Liên quan đến các quốc gia hoặc nền văn hóa Á Đông

She is an expert in eastern philosophy.

Cô ấy là một chuyên gia về triết học phương Đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error