D
Dicread
HomeDictionaryEeastern

eastern

phía đông, thuộc phương Đông
Tính từ

Thut ngnày chyếu đóng vai trò là mt chdu vphương hướng, nhưng li mang sc nng vmt văn hóa khi áp dng vào địa lý và xã hi hc. Trong bi cnh toàn cu, tnày thường gp mt lot các nn văn minh Á Đông đa dng vào mt nhóm duy nht, điu này đôi khi có thto cm giác đơn gin hóa quá mc hoc quá rng tùy thuc vào môi trường chính trhoc hc thut. So vi toriental hin nay thường bcoi là li thi hoc gây phn cmnhiu khu vc nói tiếng Anh do nhng liên tưởng đến thi kthuc địa, thì eastern là mt la chn thay thế trung lp và được ưu tiên hơn khi mô tvkhu vc cũng như các phong tc tp quán nơi đây.

Ý nghĩa

Tính từphía đông
[something]

Nằm ở phía đông hoặc hướng về phía đông

"The eastern coast of the island is rocky."

Bờ biển phía đông của hòn đảo này đầy đá.

Tính từthuộc phương Đông
[something]

Liên quan đến các quốc gia hoặc nền văn hóa Á Đông

"She is an expert in eastern philosophy."

Cô ấy là một chuyên gia về triết học phương Đông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error