D
Dicread
HomeDictionaryVvoltaic

voltaic

điện hóa / điện hóa
Tính từ

voltaic là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và vt lý, dùng để mô tcác hin tượng đin năng được to ra tcác phnng hóa hc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đin hóa" hoc "thuc vpin Volta". Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim mu cht ca voltaic là nhn mnh vào ngun gc ca dòng đin: nó không đến tmáy phát đin haycm đin, mà đến tstương tác hóa hc gia các cht (như trong pin hocc quy). Người hc cn phân bit voltaic vi electricin nói chung). Trong khi electric là mt thut ngbao quát cho mi loi đin năng, thì voltaic chgii hn trong phm vi đin hóa. Ví dụ, mt "voltaic cell" (pin đin hóa) là thiết bcthto ra đin, còn "electric current" (dòng đin) là hin tượng vt lý chung. Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, từ "đin hóa" có thgây nhm ln vi quá trình "electrolysis" (đin phân). Tuy nhiên, voltaic thường ám chquá trình to ra đin thóa hc (tphát), trong khi đin phân là quá trình sdng đin để gây ra phnng hóa hc (cưỡng bc). Đúng: voltaic cell (pin đin hóa/pin Volta) - to ra năng lượng. Phân bit: electrolytic cell (tế bào đin phân) - tiêu thnăng lượng. Đặc đim ngpháp voltaic đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho các thiết bhoc hin tượng liên quan đến pin và dòng đin hóa hc.

Ý nghĩa

Tính từđiện hóa

Liên quan đến điện năng được tạo ra bởi tác động hóa học

"The voltaic cell provided a steady current for the experiment."

Thiết bị này sử dụng một pin điện hóa để tạo ra dòng điện ổn định.

điện hóa

Được tạo ra bởi một pin Volta hoặc quá trình điện hóa tương tự

Thí nghiệm yêu cầu một dòng điện hóa để kích hoạt phản ứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error