D
Dicread
HomeDictionaryUutopian

utopian

không tưởng / người mơ mộng hão huyền / phi thực tế
Tính từDanh từ

utopian mô tmt trng thái, ý tưởng hoc xã hi hoàn ho đến mc không tưởng, thường mang hàm ý rng điu này không thể đạt được trong thc tế. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh sự đối lp gia mt lý tưởng cao đẹp và thc tế khc nghit.

Ý nghĩa

Tính từkhông tưởng

Được mô phỏng hoặc hướng tới một trạng thái mà mọi thứ đều hoàn hảo; lý tưởng hóa đến mức phi thực tế

"The architect presented a utopian vision of a city where nature and technology exist in perfect harmony."

Đảng chính trị đã đưa ra một tầm nhìn không tưởng về một thế giới không còn nghèo đói hay chiến tranh.

Danh từngười mơ mộng hão huyền

Một người tin vào hoặc theo đuổi một lý tưởng hoàn hảo về mặt xã hội, dù thường là không thể đạt được

"The early settlers were utopians who sought to build a community based on absolute equality."

Anh ta bị gạt bỏ vì là một kẻ mơ mộng hão huyền, người đã phớt lờ những thực tế khắc nghiệt của sự khan hiếm kinh tế.

phi thực tế

Đặc trưng bởi một mong muốn hoàn hảo một cách không thực tế hoặc không thể thực hiện được

Những kế hoạch phi thực tế của cô ấy cho thành phố đã không tính đến những hạn chế thực tế về ngân sách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error