D
Dicread
HomeDictionaryUunwedded

unwedded

chưa kết hôn
Tính từ

unwedded là mt tính tmang sc thái trang trng và có phn cổ đin, dùng để chnhng người chưa kết hôn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chưa kết hôn" hoc "độc thân". Tuy nhiên, đim khác bit quan trng là unwedded thường được dùng trong các văn bn pháp lý, tôn giáo hoc văn chương cũ để mô ttrng thái hôn nhân mt cách khách quan, thay vì nhn mnh vào li sng cá nhân.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đương

Người hc cn phân bit unwedded vi single và unmarried để sdng chính xác trong tng ngcnh:

single: Đây là tphbiến nht trong giao tiếp hàng ngày. Nó không chnói vtình trng pháp lý mà còn gi ý vli sng độc thân, tdo hoc trng thái không trong mt mi quan htình cm. Ví dụ: I am single (Tôi đang độc thân).

unmarried: Mang tính cht hành chính và trung lp hơn single. Nó đơn thun xác nhn rng mt người không có sràng buc vmt pháp lut vi mt người phi ngu. Ví dụ: unmarried parents (cha mchưa kết hôn).

unwedded: Có mc độ trang trng cao nht và thường xut hin trong các cm tcố định hoc văn phong cổ. Nó nhn mnh vào vic "chưa thc hin nghi lcưới" hơn là trng thái xã hi. Ví dụ: unwedded mothers (nhng người mchưa kết hôn).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là sdng unwedded trong các cuc hi thoi thông thường. Vic nói I am unwedded skhiến câu văn trnên quá cng nhc và thiếu tnhiên, ging như vic dùng từ "vị" hoc "kính" trong nhng tình hung không cn thiết.

Sai: Are you unwedded? (Khi hi mt người bn mi quen vtình trng hôn nhân).
✅ Đúng: Are you single? hoc Are you married?

✅ Đúng: The legal rights of unwedded parents (Quyn li pháp lý ca cha mchưa kết hôn - dùng trong văn bn lut pháp).

Vmt ngpháp, unwedded là mt tính tmô tả đặc đim, không thay đổi theo số ít hay snhiu và thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từchưa kết hôn

Không kết hôn; vẫn còn trong tình trạng độc thân

The unwedded couple decided to move in together before considering marriage.

Cặp đôi chưa kết hôn quyết định dọn về sống chung trước khi cân nhắc việc lập gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error