D
Dicread
Trang chủTừ điểnOodyssey

odyssey

cuộc phiêu lưu / hành trình gian nan
Danh từ
Số nhiều: odysseys

odyssey không đơn thun là mt chuyến đi thông thường, mà nó mang hàm ý vmt cuc hành trình dài, đầy gian truân và biến cố. Tnày gi lên hìnhnh ca skiên trì, nhng ththách khc nghit và sthay đổi sâu sc vmt nhn thc hoc tri nghim ca người trong cuc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, odyssey thường được dùng trong hai ngcnh chính. Đầu tiên là nghĩa đen, ám chmt chuyến đi dài ngày, lang thang và đầy ry nhng khó khăn (thường liên quan đến bin choc nhng vùng đất xa xôi). Thhai, và phbiến hơn trong giao tiếp hin đại, là nghĩa bóng để mô tmt quá trình phát trin cá nhân, mt snghip hoc mt tri nghim cuc đời kéo dài vi nhiu thăng trm.

Khi so sánh vi journey (hành trình) hay trip (chuyến đi), odyssey mang sc thái sthi và kch tính hơn nhiu. Nếu journey chỉ đơn gin là vic di chuyn từ đim A đến đim B, thì odyssey nhn mnh vào nhng bài hc rút ra và nhng khó khăn phi vượt qua trên đường đi.

Ví dụ đúng: His career has been a long odyssey of discovery (Snghip ca ôngy là mt hành trình khám phá dài đầy biến cố).
Ví dsai: I took a short odyssey to the supermarket (Tôi thc hin mt cuc hành trình gian nan ngn đến siêu thị) — trường hp này dùng trip schính xác hơn vì vic đi siêu thkhông mang tính cht ththách hay sthi.

Lưu ý vngun gc văn hóa

Người hc cn biết rng tnày bt ngun ttác phm Odyssey ca Homer, kvcuc trvquê hương đầy gian nan ca người anh hùng Odysseus. Do đó, khi sdng odyssey, người nói thường ngm ám chmt cuc đấu tranh bn bỉ để đạt được mc tiêu cui cùng hoc tìm li bn ngã.

Ý nghĩa

Danh từcuộc phiêu lưu

Một hành trình dài, đầy mạo hiểm với nhiều thay đổi về vận may và những thử thách bất ngờ

His trip across Asia became a spiritual odyssey that lasted three years.

Danh từhành trình gian nan

Một chuỗi những trải nghiệm dài và đầy biến cố, hoặc một cuộc đấu tranh kéo dài về mặt trí tuệ hoặc cảm xúc

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi