D
Dicread
HomeDictionaryTtrafficker

trafficker

kẻ buôn lậu
[C] Đếm được
Số nhiều: traffickers

Ttrafficker mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng cá nhân tham gia vào hot động buôn bán bt hp pháp trên quy mô ln hoc có tchc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kbuôn lu" hoc "kbuôn bán trái phép", tùy thuc vào đối tượng bbuôn bán. Đim mu cht là trafficker không chỉ đơn thun là người bán hàng trái phép mà thường gn lin vi các mng lưới ti phm xuyên quc gia hoc các hành vi vi phm nhân quyn nghiêm trng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ trafficker vi smuggler. Trong khi smuggler (kbuôn lu) tp trung vào hành vi vn chuyn hàng hóa trái phép qua biên gii để trn thuế hoc tránh lut pháp, thì trafficker nhn mnh vào toàn bquá trình giao dch, phân phi và khai thác bt hp pháp. smuggler: Tp trung vào vic "vn chuyn lén lút" (ví dụ: buôn lu thuc lá qua biên gii). trafficker: Tp trung vào vic "buôn bán/giao dch" (ví dụ: drug trafficker - kbuôn ma túy, hoc human trafficker - kbuôn người). Mt lưu ý quan trng là khi nói vcon người, trafficker là tduy nht được dùng để chkthc hin hành vi mua bán người, tuyt đối không dùng smuggler trong ngcnh này vì bn cht ca hai ti danh này hoàn toàn khác nhau vmt pháp lý và đạo đức. Cách sdng và ngcnh Tnày thường xut hin trong các bn tin pháp lut, báo cáo ti phm hoc văn bn hành chính. Khi sdng, trafficker thường đi kèm vi danh tchloi hàng hóa bbuôn bán để làm rõ nghĩa. Đúng: arms trafficker (kbuôn vũ khí), organ trafficker (kbuôn ni tng). Sai: Không dùng trafficker cho nhng người bán hàng rong không giy phép hoc nhng giao dch nhlkhông mang tính cht ti phm có tchc. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt nhóm người, bn có thdùng snhiu traffickers.

Used to count the individual people involved in illegal trade, such as identifying three traffickers in a smuggling ring.

Ý nghĩa

Danh từkẻ buôn lậu

Người mua bán hoặc giao dịch những thứ bất hợp pháp

"The police arrested a notorious drug trafficker."

Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ buôn ma túy khét tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error