D
Dicread
HomeDictionaryWwallop

wallop

đánh mạnh / đánh bại hoàn toàn / cú đánh mạnh / chiến thắng áp đảo / vị đậm đà
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: wallopedPhân từ 2: wallopedV-ing: walloping

wallop là mt tmang sc thái mnh mẽ, thường được dùng trong văn phong không trang trng để mô tmt tác động vt lý ddi hoc mt kết quả áp đảo. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là "đánh" mà là đánh mt cú cc mnh, gây chn động. Khi dùng làm danh từ, nó có thchchính cú đánh đó hoc mt chiến thng vang di khiến đối phương không kp trtay. Sc thái sdng và phân bit Trong tiếng Anh, wallop khác vi hit (đánh) hay strike (va chm) ở cường độ và cm giác. Nếu hit là ttrung tính, thì wallop gi lên hìnhnh mt cú đánh nng nề, thường đi kèm vi âm thanh ln hoc tác động mnh mẽ. Trong ththao, khi nói mt đội wallop đội khác, điu này tương đương vi vic giành chiến thng áp đảo, khiến đối thhoàn toàn bkhut phc. Mt đim đặc bit là wallop còn được dùng để mô thương vị. Khi nói về đồ ăn hoc thc ung, nó ám chmt vrt đậm, nng hoc cay gt, to ra mt "cú sc" cho vgiác. Dùng wallop cho mt cái chm nhhoc mt chiến thng sát nút. Dùng wallop khi mun nhn mnh smãnh lit: The team walloped their opponents 5-0 (Đội bóng đã đánh bi đối thmt cách áp đảo vi tsố 5-0). Lưu ý vngpháp Tnày linh hot khi đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tnhư give someone a wallop (giáng cho ai đó mt cú đánh mnh).

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh mạnh
[~ someone]

Đánh ai đó một cú rất mạnh

"The boxer managed to wallop his opponent in the final round."

Võ sĩ đã xoay xở để đánh mạnh đối thủ của mình trong hiệp cuối cùng.

Ngoại động từđánh bại hoàn toàn
[~ something]

Đánh bại một đối thủ hoặc một đội bóng một cách áp đảo trong một cuộc thi

"Our team walloped the visitors six to zero."

Đội của chúng tôi đã đánh bại đội khách với tỷ số sáu không.

Danh từcú đánh mạnh

Một cú đòn mạnh mẽ hoặc một cú đánh nặng nề

"He gave the ball a mighty wallop."

Anh ấy đã tung một cú đánh cực mạnh vào quả bóng.

Danh từchiến thắng áp đảo

Một chiến thắng quyết định hoặc một thất bại nặng nề

"The new advertising campaign really has some wallop."

Trận chung kết đã kết thúc bằng một chiến thắng áp đảo.

vị đậm đà

Một hương vị mạnh, sự tác động mạnh, thường dùng để nói về đồ uống có cồn hoặc thức ăn cay

Loại sốt cay này có một vị đậm đà thực sự.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error