D
Dicread
HomeDictionaryTtenth

tenth

thứ mười / một phần mười
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tenths

tenth được sdng chyếu trong hai ngcnh khác nhau: sthtvà phân số. Khi đóng vai trò là sthtự, nó chvtrí đứng sau thchín trong mt chui hoc mt danh sách. Khi đóng vai trò là phân số, nó chmt phn trong mười phn bng nhau ca mt tng thể.

Skhác bit về ý nghĩa và ngcnh

Trong tiếng Vit, chai trường hp này đều có thdch là "thmười" hoc "mt phn mười" tùy vào ngcnh, nhưng người hc cn lưu ý cách dùng mo tthe trong tiếng Anh để phân bit.

Khi dùng làm sthtự, tenth thường đi kèm vi the (ví dụ: the tenth person - người thmười). Điu này nhn mnh vào vtrí cthtrong mt hàng hoc mt trình tthi gian.
Khi dùng làm phân số, tenth thường đi kèm vi mo ta hoc mt con scthể (ví dụ: a tenth of the cake - mt phn mười chiếc bánh). Lúc này, nó mô tmt lượng hoc mt tlệ.

Lưu ý vcách din đạt tương đương

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic chuyn đổi gia phân svà phn trăm. Trong tiếng Anh, a tenth tương đương vi 10% (ten percent). Tuy nhiên, trong văn viết trang trng hoc văn chương, vic sdng a tenth mang li cm giác tnhiên và uyn chuyn hơn là dùng con sphn trăm khô khan.

Ví dụ đúng: A tenth of the population (Mt phn mười dân số).
Ví dụ đúng: The tenth anniversary (Knim ln thmười).

Đặc đim ngpháp

tenth có thể đóng vai trò là tính từ (đứng trước danh từ để bnghĩa) hoc danh từ (khi ám chmt phn mười ca cái gì đó). Khi dùngdng snhiu tenths, nó thường xut hin trong toán hc để chcác đơn vthp phân (ví dụ: three tenths - ba phn mười).

Countable when referring to the position in a sequence (the tenth person). Uncountable when referring to a fractional amount of a mass (a tenth of the water).

Ý nghĩa

Tính từthứ mười

Đứng sau thứ chín trong một chuỗi

This is the tenth time I have warned you.

Đây là lần thứ mười tôi cảnh báo bạn.

Danh từmột phần mười

Một trong mười phần bằng nhau của một cái gì đó

A tenth of the cake was eaten.

Một phần mười chiếc bánh đã bị ăn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error