fishy
mùi cá / đáng nghi
Tính từ
So sánh hơn: fishierSo sánh nhất: fishiest
Ý nghĩa
Tính từmùi cá
giống như hoặc có mùi của cá
"The deal sounds a bit fishy to me."
Cảng cũ có mùi cá nồng nặc.
Tính từđáng nghi
gây nghi ngờ hoặc có vẻ không trung thực, gian lận
"The air in the market was thick and fishy."
Lời giải thích của người bán hàng về việc giảm giá có vẻ hơi đáng nghi.