D
Dicread
HomeDictionarySsulphate

sulphate

sunfat
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sulphates

sulphate (hoc sulfate theo cách viết tiếng Anh-Mỹ) là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chcác mui hoc este ca axit sunfuric. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "sunfat". Người hc cn lưu ý rng đây là mt thut ngkthut, vì vy nó không mang sc thái biu cm mà chmang tính mô tchính xác vthành phn hóa hc ca mt hp cht.

Phân bit cách viết và thut ng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia sulphate và sulfate. Chai đều chcùng mt cht, nhưng sulphate phbiến hơn trong tiếng Anh-Anh, trong khi sulfate là chun mc trong tiếng Anh-Mvà được sdng rng rãi trong các văn bn khoa hc quc tế (IUPAC). Khi dch sang tiếng Vit, chai đều được chuyn thành "sunfat".

Ví dụ đúng: magnesium sulphate $\rightarrow$ magie sunfat
Ví dụ đúng: copper sulphate $\rightarrow$ đồng sunfat

Lưu ý vngcnh sdng

Trong thc tế, sulphate thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến nông nghip (phân bón), y tế (thuc mui) và công nghip hóa cht. Người hc nên tránh nhm ln gia sulphate (mui sunfat) vi sulfuric acid (axit sunfuric). Trong khi axit sunfuric là mt cht lng ăn mòn mnh, các mui sunfat thường tn ti dưới dng tinh thhoc bt và có tính cht hóa hc khác bit hoàn toàn.

Sai: Sdng sulphate để chaxit sunfuric.
✅ Đúng: The soil was enriched with potassium sulphate (Đất đã được làm giàu bng kali sunfat).

Vmt ngpháp, sulphate thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vnhóm hp cht nói chung, hoc là danh từ đếm được khi đề cp đến các loi mui sunfat cthkhác nhau.

Countable when referring to a specific type of chemical compound (e.g., different sulphates). Uncountable when referring to the substance in bulk or as a chemical species.

Ý nghĩa

Danh từsunfat

Một loại muối hoặc este của axit sunfuric có chứa ion sunfat

The soil was enriched with potassium sulphate.

Đất đã được làm giàu bằng kali sunfat.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error