D
Dicread
HomeDictionarySsubacute

subacute

bán cấp tính
Tính từ

subacute là mt thut ngchuyên môn trong y khoa dùng để mô tmt trng thái bnh lý nmkhong gia giai đon cp tính (acute) và mãn tính (chronic). Trong khi giai đon cp tính thường khi phát đột ngt vi cường độ mnh và din biến nhanh, còn giai đon mãn tính kéo dài dai dng trong thi gian dài, thì subacute chnhng tình trng có din tiến chm hơn cp tính nhưng chưa đạt đến mc độ kéo dài ca mãn tính.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Thut ngnày thường được dùng để mô tcác triu chng hoc tình trng viêm nhim mà skhi phát không quá ddi nhưng cũng không hnhnhàng. Nó gi lên mt quá trình tiến trin ttừ, thường kéo dài tvài tun đến vài tháng. Vic phân bit chính xác gia acute, subacute và chronic là cc kquan trng trong chn đoán y khoa vì nó quyết định phương pháp điu trvà tiên lượng bnh.

Ví dụ: Mt trường hp viêm ni tâm mc nhim khun subacute scó các triu chng âm ỉ, tiến trin trong vài tun, khác vi thacute vn gây st cao và suy sp nhanh chóng chtrong vài ngày.

Lưu ý cho người hc tiếng Anh

Người hc cn tránh nhm ln subacute vi các tcó tin tsub- mang nghĩa là "phụ" hoc "dưới" trong các ngcnh thông thường. Trong y khoa, tin tsub- ở đây đóng vai trò định vmc độ nghiêm trng và thi gian.

Mt sai lm phbiến là dch subacute thành "cn cp" hoc "dưới cp" mt cách máy móc. Trong tiếng Vit chuyên ngành y khoa, thut ngchính xác và tnhiên nht là "bán cp". Vic sdng từ "bán cp" giúp truyn ti đúng bn cht ca mt tình trng nmngưỡng gia hai trng thái đối lp.

Sai: Tình trng viêm dưới cp (subacute inflammation)
✅ Đúng: Tình trng viêm bán cp (subacute inflammation)

Ý nghĩa

Tính từbán cấp tính

Nằm giữa giai đoạn cấp tính và mãn tính về mặt biểu hiện; dùng để chỉ một tình trạng ít nghiêm trọng hơn cấp tính nhưng cường độ mạnh hơn hoặc thời gian tồn tại ngắn hơn mãn tính

The patient was diagnosed with subacute bacterial endocarditis, showing symptoms that developed over several weeks rather than days.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp, với các triệu chứng tiến triển trong vài tuần thay vì vài ngày.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error