D
Dicread
HomeDictionarySstrategize

strategize

lập chiến lược / hoạch định chiến lược
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: strategizedPhân từ 2: strategizedV-ing: strategizing

strategize không chỉ đơn thun là lp kế hoch, mà nó nhn mnh vào quá trình tư duy phân tích, tính toán các bước đi mt cách khôn ngoan để đạt được li thế cnh tranh hoc vượt qua đối thủ. Trong khi plan mang nghĩa chung là lên kế hoch cho bt khot động nào, strategize gi lên hìnhnh ca mt cuc đấu trí, thường được dùng trong bi cnh kinh doanh, quân shoc chính trị.

Skhác bit vsc thái

plan: Tp trung vào vic sp xếp các chi tiết, thi gian và ngun lc (ví dụ: lp kế hoch cho mt chuyến du lch).
strategize: Tp trung vào mc tiêu dài hn và cách thc đối phó vi các biến shoc đối thủ (ví dụ: xây dng chiến lược để chiếm lĩnh thtrường).

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng strategize cho nhng vic đơn gin hàng ngày. Ví dụ, bn không nên nói "I am strategizing my grocery shopping" (Tôi đang lp chiến lược đi chợ), vì điu này nghe quá trang trng và cường điu. Thay vào đó, hãy dùng plan.

Cách sdng trong thc tế

Đúng: The company is strategizing how to enter the Asian market. (Công ty đang xây dng chiến lược để thâm nhp thtrường châu Á.)
Sai: I need to strategize my morning routine. (Tôi cn lp chiến lược cho thói quen bui sáng ca mình.) $\rightarrow$ Nên dùng: I need to plan my morning routine.

Ý nghĩa

Nội động từlập chiến lược
[~]

Vạch ra một kế hoạch hành động để đạt được một mục tiêu hoặc lợi thế cụ thể

The marketing team met to strategize for the upcoming product launch.

Nhóm tiếp thị đã họp để lập chiến lược cho buổi ra mắt sản phẩm sắp tới.

Ngoại động từhoạch định chiến lược
[~ something]

Lập kế hoạch chi tiết một cách cẩn thận cho một chiến dịch hoặc hoạt động cụ thể

The general spent hours strategizing the invasion of the coastal fortress.

Vị tướng đã dành nhiều giờ để hoạch định chiến lược xâm chiếm pháo đài ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error