D
Dicread
HomeDictionaryFfilch

filch

chôm
Ngoại động từ
Số nhiều: filchesQuá khứ: filchedPhân từ 2: filchedV-ing: filching

filch mang sc thái nhhơn so vi các tchhành vi trm cp thông thường. Nó không mô tnhng vtrm quy mô ln hay nguy him, mà nhn mnh vào vic ly trm nhng vt nhỏ, có giá trthp mt cách lén lút, nhanh chóng và thường là hhng. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, filch có nhng đim khác bit rõ rt: steal: Đây là tbao quát nht cho hành vi trm cp. Trong khi steal có thdùng cho mi quy mô (tmt cây bút đến mt ngân hàng), filch chgii hnnhng món đồ vt. pilfer: Tnày rt gn vi filch, nhưng pilfer thường ám chvic ly trm nhiu ln, mi ln mt ít (ví dụ: nhân viên ly trm văn phòng phm ca công ty trong thi gian dài), trong khi filch thường là mt hành động đơn lẻ, chp nhoáng. shoplift: Chdùng riêng cho hành vi ăn trm hàng hóa trong ca hàng. Cách sdng thc tế Tnày thường được dùng trong các tình hung đời thường hoc mang tính châm biếm nhẹ. Ví dụ, thay vì nói "He stole my pen" (nghe có vnghiêm trng như mt ti ác), bn có thnói "He filched my pen" để ám chvic anh ta lén ly cây bút mt cách tinh quái. Đúng: filch a cookie from the jar (chôm mt chiếc bánh quy thũ) Sai: filch a luxury car (không dùng filch cho nhng vt có giá trcao như xe hơi sang trng) Vmt ngpháp, filch va là động tva là danh từ (ktrm vt), nhưng cách dùng làm động tphbiến hơn nhiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từchôm
[~ something]

Ăn trộm một thứ gì đó, thường là một vật nhỏ hoặc không quan trọng, một cách hờ hững hoặc lén lút

"He tried to filch a few cookies from the jar while his mother was not looking."

Anh ấy đã cố chôm vài chiếc bánh quy từ hũ khi mẹ anh ấy không chú ý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error