D
Dicread
HomeDictionarySspook

spook

làm hoảng sợ / hoảng sợ / con ma / điệp viên
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: spooksQuá khứ: spookedPhân từ 2: spookedV-ing: spooking

spook mang sc thái biu cm mnh hơn so vi các tnhư scare hay frighten. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là làm ai đó sợ, mà thường mô tmt phnng git mình đột ngt hoc trng thái hong lon khiến đối tượng phi bchy hoc phnng mt kim soát. Điu này đặc bit phbiến khi nói về động vt, ví dnhư mt con nga bspooked strnên hong lon và khó điu khin. Skhác bit vngnghĩa Trong vai trò danh từ, spook có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln: Nghĩa thông thường: Chmt con ma hoc linh hn. Đây là cách dùng mang tính bình dân, ít trang trng hơn ghost. Nghĩa lóng: Chmt đip viên hoc đặc vbí mt. Trong ngcnh tình báo, spook được dùng để chnhng người hot động ngm. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để không nhm ln gia mt "con ma" và mtip viên". Lưu ý vcách dùng Khi mun nói vvic làm ai đó git mình, hãy dùng spook. Ví dụ: You spooked me! (Bn làm tôi git cmình!). Tránh nhm ln spook vi các tchsshãi kéo dài; spook nhn mnh vào sbt ngvà phnng tc thì.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hoảng sợ
[~ someone]

Khiến ai đó sợ hãi hoặc báo động, thường khiến họ phản ứng đột ngột hoặc hoảng loạn

"The loud bang spooked the horse, causing it to bolt.|"

Tiếng nổ lớn đã làm con ngựa hoảng sợ, khiến nó lao đi mất.

Nội động từhoảng sợ

Trở nên sợ hãi hoặc giật mình, thường dẫn đến một chuyển động đột ngột hoặc bỏ chạy

"The cat spooked when the vacuum cleaner started running.|"

Con nai hoảng sợ và chạy sâu vào trong rừng.

Danh từcon ma

Một bóng ma hoặc linh hồn siêu nhiên

"The old mansion is rumored to be haunted by a spook.|"

Căn gác mái cũ được đồn là có một con ma ám.

Danh từđiệp viên

Một gián điệp hoặc đặc vụ bí mật, thường được dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc trong cộng đồng tình báo

"The agency sent a spook to infiltrate the foreign embassy.|"

Ông ấy đã dành hai mươi năm làm điệp viên cho Cơ quan Tình báo Trung ương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error